Disorderly behaviour
B2 IELTS
Nghĩa
Hành vi gây mất trật tự
n.phr
Định nghĩa · Behavior that disrupts order.
“He was charged with disorderly behavior.”Anh ta bị buộc tội với hành vi gây mất trật tự.
“Disorderly behavior can lead to serious consequences.”Hành vi gây mất trật tự có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩa
chaotic behaviordisruptive behavior
Cụm hay dùng
disorderly behaviorengage in disorderly behavior
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hành vi gây mất trật tự trong bài viết.
Ghi chú · Thường bị phê phán trong xã hội.