Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disorderly behaviour

B2 IELTS

Nghĩa

Hành vi gây mất trật tự n.phr

Định nghĩa · Behavior that disrupts order.

“He was charged with disorderly behavior.”Anh ta bị buộc tội với hành vi gây mất trật tự.

“Disorderly behavior can lead to serious consequences.”Hành vi gây mất trật tự có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hành vi gây mất trật tự trong bài viết.

Ghi chú · Thường bị phê phán trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...