Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provide an explanation

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra một lời giải thích v.phr

Định nghĩa · To give a reason or explanation.

“He cannot provide any explanation for his absence the day before.”Anh ta không thể đưa một lời giải thích nào cho sự vắng mặt của mình ngày hôm trước.

“Please provide an explanation for your absence.”Xin hãy đưa ra một lời giải thích cho sự vắng mặt của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi giải thích lý do trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...