Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provide a clear evidence

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra một bằng chứng rõ ràng v.phr

Định nghĩa · To give clear proof or support.

“They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous.”Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm.

“You need to provide clear evidence for your claims.”Bạn cần đưa ra bằng chứng rõ ràng cho các tuyên bố của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...