Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stimulate/ stimulus

B2 IELTS

Nghĩa

Kích thích/ Sự kích thích n.phr

Định nghĩa · To encourage or provoke a reaction.

“These activities are designed to stimulate the children intellectually.”Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ.

“The stimulus helped improve the economy.”Sự kích thích đã giúp cải thiện nền kinh tế.

Đồng nghĩa encouragemotivate

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kích thích trong bài nói.

Ghi chú · Thường liên quan đến tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...