Kho từ › culture › Stimulate/ stimulus

Stimulate/ stimulus ID 632732

B2 n.phr 📁 culture IELTS
Kích thích/ Sự kích thích
These activities are designed to stimulate the children intellectually.
→ Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...