Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Confine ... To ...

B2 IELTS

Nghĩa

Hạn chế n.phr

Định nghĩa · To limit something to a specific area.

“By closing the infected farms, we're hoping to confine the disease to the north of the region.”Bằng việc đóng cửa các trang trại bị nhiễm bệnh, chúng tôi hy vọng có thể hạn chế căn bệnh lan ra khu vực phía Bắc.

“We should confine our discussion to the main topic.”Chúng ta nên hạn chế cuộc thảo luận vào chủ đề chính.

Đồng nghĩa restrictlimit
Cụm hay dùng confine toconfine within

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh giới hạn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...