Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Materialistic society

B2 IELTS

Nghĩa

Xã hội vật chất n.phr

Định nghĩa · A society focused on material wealth.

“We all live in a materialistic society where the majority of people are more worried about what we have than who we are.”Chúng ta đều đang sống trong xã hội vật chất khi mà mọi người đều quan tâm đến những gì chúng ta có hơn là chúng ta là ai.

“In a materialistic society, people often value possessions over relationships.”Trong một xã hội vật chất, mọi người thường coi trọng tài sản hơn mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xã hội vật chất trong bài viết.

Ghi chú · Thường bị chỉ trích trong văn hóa hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...