Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Material possession

B2 IELTS

Nghĩa

Sở hữu vật chất n.phr

Định nghĩa · Physical items owned by someone.

“The court appointed a receiver to take material possession of the company.”Toàn án chỉ định một người để chiếm hữu tài sản vật chất của công ty.

“Material possessions can bring temporary happiness.”Sở hữu vật chất có thể mang lại hạnh phúc tạm thời.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về tài sản trong bài viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...