Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job security

B2 IELTS

Nghĩa

Sự bảo đảm về công việc n.phr

Định nghĩa · The assurance that one will keep their job.

“If you have your job security, it may be more permanent.”Nếu bạn có được sự đảm bảo về công việc, nó thường sẽ lâu dài hơn.

“Job security is important for employee satisfaction.”Sự bảo đảm về công việc rất quan trọng cho sự hài lòng của nhân viên.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về điều kiện làm việc trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sự ổn định trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...