Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The loss of diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Sự mất mát tính đa dạng n.phr

Định nghĩa · The reduction in variety among people or things.

“The loss of diversity may deprive us of different ways of looking at the world.”Sự mất tính đa dạng có thể làm mất đi những cách nhìn khác nhau về thế giới.

“The loss of diversity can harm ecosystems.”Sự mất mát tính đa dạng có thể gây hại cho hệ sinh thái.

Đồng nghĩa uniformitymonotony
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về đa dạng sinh học trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sự đa dạng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...