Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Create more jobs

B2 IELTS

Nghĩa

Tạo thêm nhiều việc làm n.phr

Định nghĩa · To create additional employment opportunities.

“The government can create more jobs with monetary policy.”Chính phủ có thể tạo thêm nhiều việc làm bằng các chính sách tiền tệ.

“Companies need to create more jobs to reduce unemployment.”Các công ty cần tạo thêm nhiều việc làm để giảm thất nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về việc làm trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thị trường lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...