Kho từ › globalization › Foster import and export

Foster import and export

B2 n.phr 📁 globalization IELTS
Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu
UK · US
To promote both importing and exporting goods.
The government has fostered import and export of the country by cutting taxes.
→ Chính phủ thúc đấy xuất khẩu và nhập khẩu bằng việc cắt giảm thuế.
Foster import and export to enhance trade relations.→ Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu để nâng cao quan hệ thương mại.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
encourage tradepromote commerce
Collocations
foster trade relationsfoster economic ties
🎯 IELTS: Dùng để thảo luận về thương mại trong IELTS.
Liên quan đến thương mại quốc tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...