Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Foster import and export

B2 IELTS

Nghĩa

Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu n.phr

Định nghĩa · To promote both importing and exporting goods.

“The government has fostered import and export of the country by cutting taxes.”Chính phủ thúc đấy xuất khẩu và nhập khẩu bằng việc cắt giảm thuế.

“Foster import and export to enhance trade relations.”Thúc đẩy xuất khẩu và nhập khẩu để nâng cao quan hệ thương mại.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về thương mại trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...