Foster economic development
Nghĩa
Định nghĩa · To encourage the growth of the economy.
“Inclusive citizenship laws tend to foster economic development.”Luật công dân hướng đến thúc đẩy sự phát triển về kinh tế.
“Governments should foster economic development through policies.”Các chính phủ nên thúc đẩy phát triển kinh tế thông qua các chính sách.
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về phát triển kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến chính sách kinh tế.