National conflict
Nghĩa
Định nghĩa · Disputes or disagreements between nations.
“We should enhance our support to national conflict prevention.”Chúng ta nên tăng cường hỗ trợ phòng ngừa xung đột quốc gia.
“National conflict can lead to war and instability.”Xung đột quốc gia có thể dẫn đến chiến tranh và bất ổn.
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về xung đột trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến chính trị quốc tế.