Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

National conflict

B2 IELTS

Nghĩa

Xung đột quốc gia n.phr

Định nghĩa · Disputes or disagreements between nations.

“We should enhance our support to national conflict prevention.”Chúng ta nên tăng cường hỗ trợ phòng ngừa xung đột quốc gia.

“National conflict can lead to war and instability.”Xung đột quốc gia có thể dẫn đến chiến tranh và bất ổn.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về xung đột trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến chính trị quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...