Kho từ › globalization › Build on success of

Build on success of

B2 n.phr 📁 globalization IELTS
Xây dựng trên sự thành công của
UK · US
To build upon previous achievements for further success.
We are confident that we will continue the expansion and build on successes of previous generation.
→ Chúng tôi tự tin có thể tiếp tục mở rộng và xây dựng trên thành công của thế hệ trước.
We need to build on the success of last year’s project.→ Chúng ta cần xây dựng trên sự thành công của dự án năm ngoái.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
leverage successcapitalize on success
Collocations
build on past successbuild on achievements
🎯 IELTS: Dùng để thảo luận về thành công trong IELTS.
Liên quan đến phát triển và thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...