Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

south

/saʊθ/ A1

Nghĩa

phía nam danh từ

Định nghĩa · The direction opposite of north.

“The sun sets in the south.”Mặt trời lặn ở phía nam.

“South Korea is a country.”Hàn Quốc là một quốc gia.

Đồng nghĩa southernsouthward
Cụm hay dùng south sidesouth wind

Mẹo IELTS · Dùng 'south' để mô tả địa lý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng chỉ hướng hoặc khu vực phía nam.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...