Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

south

/sauθ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #636

Nghĩa thường dùng

phía nam danh từ

“The sun sets in the south.”Mặt trời lặn ở phía nam.

Đồng nghĩa southernsouthward
Trái nghĩa north
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

south

/sauθ/

danh từ

  • hướng nam, phương nam, phía nam
  • miền nam
  • gió nam

tính từ

  • nam
    • South Vietnam: miền Nam Việt nam
    • south wind: gió nam

phó từ

  • về hướng nam; ở phía nam
    • to go south: đi về hướng nam
    • this house faces south: nhà này quay về hướng nam

nội động từ

  • đi về hướng nam
  • đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the region of the United States lying to the south of the Mason-Dixon line n. the cardinal compass point that is at 180 degrees n. a location in the southern part of a country, region, or city n. the direction corresponding to the southward cardinal compass point

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...