south
/sauθ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #636
Nghĩa thường dùng
phía nam
danh từ
“The sun sets in the south.”Mặt trời lặn ở phía nam.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
south
/sauθ/
danh từ
- hướng nam, phương nam, phía nam
- miền nam
- gió nam
tính từ
- nam
- South Vietnam: miền Nam Việt nam
- south wind: gió nam
phó từ
- về hướng nam; ở phía nam
- to go south: đi về hướng nam
- this house faces south: nhà này quay về hướng nam
nội động từ
- đi về hướng nam
- đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the region of the United States lying to the south of the Mason-Dixon line n. the cardinal compass point that is at 180 degrees n. a location in the southern part of a country, region, or city n. the direction corresponding to the southward cardinal compass point