Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Transform The Status Quo

B2 IELTS

Nghĩa

Chuyển Đổi Hiện Trạng v.phr

Định nghĩa · To change the current situation significantly.

“Applying an intersectional approach is the most powerful way to tackle unfair treatment and transform the status quo.”Áp dụng phương pháp tiếp cận xen kẽ là cách hiệu quả nhất để giải quyết việc đối xử bất công và chuyển đổi hiện trạng.

“We need to transform the status quo for better results.”Chúng ta cần chuyển đổi hiện trạng để có kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về cải cách trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...