Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cultural Diplomats

B2 IELTS

Nghĩa

Nhà Ngoại Giao Văn Hóa n.phr

Định nghĩa · Diplomats who promote cultural exchange.

“Cultural diplomats appointed to display India's soft power in US.”Các nhà ngoại giao văn hóa được bổ nhiệm để thể hiện quyền lực mềm của Ấn Độ ở Mỹ

“Cultural diplomats play a key role in international relations.”Nhà ngoại giao văn hóa đóng vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế.

Mẹo IELTS · Dùng 'cultural diplomats' để nói về vai trò văn hóa trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến giao lưu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...