Immigrant Communities
Nghĩa
Định nghĩa · Groups of people who have moved to a new country.
“Certain immigrant communities have been documented for many years as having higher mental hospital admission rates.”Trong nhiều năm, một số cộng đồng nhập cư đã được ghi nhận là có tỷ lệ nhập viện tâm thần cao hơn.
“Immigrant communities often preserve their culture.”Cộng đồng nhập cư thường bảo tồn văn hóa của họ.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm người nhập cư.