Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cultural Preservation

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo Tồn Văn Hóa n.phr

Định nghĩa · the act of protecting cultural heritage.

“Cultural preservation and protection are a major concern for indigenous people who have become minorities in their own lands.”Bảo tồn và bảo vệ văn hóa là một mối quan tâm lớn đối với những người bản địa đã trở thành thiểu số trên chính vùng đất của họ.

“Cultural Preservation is vital for future generations.”Bảo Tồn Văn Hóa rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh giá trị văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến di sản văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...