Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

National Heritage

B2 IELTS

Nghĩa

Di Sản Quốc Gia n.phr

Định nghĩa · Cultural treasures important to a nation.

“These ancient buildings are part of the national heritage.”Những công trình kiến trúc cổ này là một phần của di sản quốc gia.

“The national heritage includes historic sites.”Di sản quốc gia bao gồm các địa điểm lịch sử.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về di sản trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ di sản văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...