Kho từ › employment-and-business › Self – employed

Self – employed ID 236714

B2 n.phr 📁 employment-and-business IELTS
Tự kinh doanh
Self-employment is the state of working for oneself rather than an employer.
→ Tự kinh doanh là trạng thái làm việc cho chính mình chứ không phải cho người sử dụng lao động.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...