Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Retirement scheme

B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình hưu trí n.phr

Định nghĩa · a plan for financial support after retirement.

“Companies which highly value their employees should offer a generous retirement scheme.”Các công ty đánh giá cao nhân viên của họ nên đưa ra một chương trình hưu trí hào phóng.

“Many employees enroll in a retirement scheme for security.”Nhiều nhân viên tham gia chương trình hưu trí để đảm bảo an toàn tài chính.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về tài chính cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng cho tương lai tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...