Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Self – employed

B2 IELTS

Nghĩa

Tự kinh doanh n.phr

Định nghĩa · working for oneself rather than for an employer.

“Self-employment is the state of working for oneself rather than an employer.”Tự kinh doanh là trạng thái làm việc cho chính mình chứ không phải cho người sử dụng lao động.

“Being self-employed allows for more flexibility in work hours.”Làm việc tự kinh doanh cho phép linh hoạt hơn trong giờ làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai muốn tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...