Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Retire from a position

B2 IELTS

Nghĩa

Nghỉ hưu từ một vị trí n.phr

Định nghĩa · To stop working after reaching a certain age.

“Arthur is soon to retire from his position as the company’s chief accountant in 2 days”Arthur sẽ sớm thôi giữ chức vụ kế toán trưởng của công ty sau 2 ngày nữa

“Many people retire from a position at 65.”Nhiều người nghỉ hưu từ một vị trí khi 65 tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về sự nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tuổi tác và sự nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...