Kho từ › employment-and-business › Incumbent

Incumbent ID 210012

B2 n.phr 📁 employment-and-business IELTS
Đương nhiệm
The incumbent president faces problems which began many years before he took office.
→ Tổng thống đương nhiệm phải đối mặt với những vấn đề bắt đầu từ nhiều năm trước khi ông nhậm chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...