Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Incumbent

/in'kʌmbənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đương nhiệm n.phr

Định nghĩa · someone currently holding a position or office.

“The incumbent president faces problems which began many years before he took office.”Tổng thống đương nhiệm phải đối mặt với những vấn đề bắt đầu từ nhiều năm trước khi ông nhậm chức.

“The incumbent president will run for re-election next year.”Tổng thống đương nhiệm sẽ tái tranh cử vào năm tới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chính trị trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...