Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disposable income

B2 IELTS

Nghĩa

Thu nhập khả dụng n.phr

Định nghĩa · Money available for spending after taxes.

“Instead of investing money into new hybrid vehicles, more people are using their disposable income for household bills and other needed items.”Thay vì đầu tư tiền vào các phương tiện hỗn hợp mới, nhiều người đang sử dụng thu nhập khả dụng của họ cho các hóa đơn gia đình và các vật dụng cần thiết khác.

“Disposable income allows for leisure activities.”Thu nhập khả dụng cho phép tham gia các hoạt động giải trí.

Mẹo IELTS · Dùng 'disposable income' để nói về tài chính trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...