EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› employment-and-business › Work overtime
Work overtime
ID
418335
B2
n.phr
📁 employment-and-business
IELTS
Làm việc ngoài giờ
People usually work overtime because they have to, but it can also present new opportunities.
→ Mọi người thường làm thêm giờ vì họ phải làm thế, nhưng nó cũng có thể mang đến những cơ hội mới.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Learn from experiences
Học hỏi kinh nghiệm
Self – employed
Tự kinh doanh
A marketing campaign
Một chiến dịch tiếp thị
Meet the qualifications
Đáp ứng các tiêu chuẩn
Job prospects
Triển vọng việc làm
Hone one’s interpersonal skills
Rèn luyện kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân với nhau
A competitive salary
Một mức lương cạnh tranh
Hands- on/practical experience
Kinh nghiệm thực hành / thực tế
Có trong các bộ
📝
03. Employment and Business
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...