Kho từ › employment-and-business › An incentive

An incentive ID 509709

B2 n.phr 📁 employment-and-business IELTS
Khuyến khích
Tax incentives have been offered to attract industry to the region.
→ Các ưu đãi về thuế đã được đưa ra để thu hút ngành công nghiệp vào khu vực.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...