Kho từ › employment-and-business › Blue-Collar Worker

Blue-Collar Worker ID 724844

B2 n.phr 📁 employment-and-business IELTS
Công Nhân
Blue-collar workers in the manufacturing industry had become the largest occupational group.
→ Công nhân cổ xanh trong ngành sản xuất đã trở thành nhóm nghề nghiệp lớn nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...