Blue-Collar Worker
Nghĩa
Định nghĩa · workers who perform manual labor, often in industries.
“Blue-collar workers in the manufacturing industry had become the largest occupational group.”Công nhân cổ xanh trong ngành sản xuất đã trở thành nhóm nghề nghiệp lớn nhất.
“Blue-collar workers are vital to the manufacturing sector.”Công nhân là rất quan trọng cho ngành sản xuất.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về lao động trong IELTS.
Ghi chú · Thường đối mặt với nhiều thách thức trong công việc.