Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Blue-Collar Worker

B2 IELTS

Nghĩa

Công Nhân n.phr

Định nghĩa · workers who perform manual labor, often in industries.

“Blue-collar workers in the manufacturing industry had become the largest occupational group.”Công nhân cổ xanh trong ngành sản xuất đã trở thành nhóm nghề nghiệp lớn nhất.

“Blue-collar workers are vital to the manufacturing sector.”Công nhân là rất quan trọng cho ngành sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về lao động trong IELTS.

Ghi chú · Thường đối mặt với nhiều thách thức trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...