Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

White-Collar Workers

B2 IELTS

Nghĩa

Người Làm Việc Văn Phòng n.phr

Định nghĩa · Workers in office settings.

“White-collar workers are suit- and-tie workers who work at a desk and, stereotypically, e schew physical labor.”Công nhân cổ trắng là những công nhân mặc vest và thắt cà vạt làm việc tại bàn giấy và theo khuôn mẫu, tránh lao động chân tay.

“White-collar workers often have different job benefits than blue-collar workers.”Người làm việc văn phòng thường có các phúc lợi khác với người lao động chân tay.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'white-collar workers' để phân tích thị trường lao động trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...