Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A Manufacturing Industry

B2 IELTS

Nghĩa

Một Ngành Công Nghiệp Sản Xuất n.phr

Định nghĩa · A sector that produces goods using machines and labor.

“For a manufacturing industry, inventories play a major role because a manufacturer relies on inventory to complete a finished product.”Đối với một ngành sản xuất, hàng tồn kho đóng một vai trò quan trọng bởi vì một nhà sản xuất dựa vào hàng tồn kho để hoàn thành một thành phẩm.

“The manufacturing industry is vital for economic growth.”Ngành công nghiệp sản xuất rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Mẹo IELTS · Use this term to discuss economic topics in IELTS.

Ghi chú · Ngành này tạo ra nhiều việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...