Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic Sectors

B2 IELTS

Nghĩa

Các Thành Phần Kinh Tế n.phr

Định nghĩa · Parts of the economy that produce goods and services.

“It makes it possible to estimate the resource consumption and waste assimilation requirements of a defined human population or economy sector in terms of corresponding productive land area.”Nó có thể ước tính nhu cầu tiêu thụ tài nguyên và đồng hóa chất thải của một nhóm dân cư hoặc khu vực kinh tế xác định trên diện tích đất sản xuất tương ứng.

“Different economic sectors contribute to national growth.”Các thành phần kinh tế khác nhau góp phần vào sự phát triển quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả nền kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Nên nêu rõ các thành phần trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...