Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Service industry

B2 IELTS

Nghĩa

Công nghiệp dịch vụ n.phr

Định nghĩa · Businesses that provide services rather than goods.

“A service industry provides people with intangible products or services and completes tasks that are useful to customers.”Một ngành dịch vụ cung cấp cho mọi người các sản phẩm hoặc dịch vụ vô hình và hoàn thành các nhiệm vụ hữu ích cho khách hàng.

“The service industry includes hotels and restaurants.”Ngành dịch vụ bao gồm khách sạn và nhà hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về kinh tế và việc làm.

Ghi chú · Ngành dịch vụ rất quan trọng cho nền kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...