Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A part-time employee

B2 IELTS

Nghĩa

Một nhân viên bán thời gian n.phr

Định nghĩa · A worker who does not work full-time hours.

“A part-time employee is one who is under a contract of service to work less than 35 hours a week.”Một nhân viên bán thời gian là một nhân viên theo hợp đồng dịch vụ làm việc dưới 35 giờ một tuần.

“She is a part-time employee at the local bookstore.”Cô ấy là một nhân viên bán thời gian tại cửa hàng sách địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công việc linh hoạt.

Ghi chú · Thường làm việc ít giờ hơn nhân viên toàn thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...