Từ vựng B2

Chủ đề employment-and-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Manual jobs

B2 IELTS

Nghĩa

Công việc thủ công n.phr

Định nghĩa · Jobs that require physical work instead of mental work.

“There are also semi-skilled manual jobs that rely on some training and experience but no formal qualifications.”Cũng có những công việc thủ công bán kỹ năng dựa vào tay nghề và kinh nghiệm nhưng không có bằng cấp chính thức.

“Many people prefer manual jobs for the physical activity they provide.”Nhiều người thích công việc thủ công vì hoạt động thể chất mà nó mang lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về việc làm và sức khỏe.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai yêu thích hoạt động thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...