Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

following

/ˈfɑloʊɪŋ/ A1

Nghĩa

tiếp theo tính từ

Định nghĩa · Coming after something in time or order.

“The following day was sunny.”Ngày tiếp theo trời nắng.

“The following day, we left.”Ngày hôm sau, chúng tôi rời đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'following' để chỉ thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Cũng là giới từ: 'following the meeting' = sau cuộc họp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...