| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/haɪ/
|
adj. |
Cao
High mountain.
Núi cao.
Chi tiếtShe got a high score.Cô ấy đạt điểm cao.
Đồng nghĩatalllofty
Cụm hay dùnghigh levelhigh quality
Họ từheight (n)highly (adv)
Khác 'tall' (người/cây cao).
|
— |
|
/læst/
|
tính từ |
cuối cùng
This is the last one.
Đây là cái cuối cùng.
Chi tiếtI saw him last week.Tôi gặp anh ấy tuần trước.
Đồng nghĩafinalprevious
Cụm hay dùnglast nightlast chance
Họ từlasting (adj)lastly (adv)
Cũng là động từ: 'last long' (kéo dài).
|
— |
|
/bɪɡ/
|
adj. |
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiếtShe has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
|
— |
|
/oʊld/
|
adj. |
Cũ/già
My grandpa is old.
Ông tôi già.
Chi tiếtThis is an old building.Đây là một tòa nhà cũ.
Đồng nghĩaagedancient
Cụm hay dùngold friendold car
Họ từolder (comparative)oldest (superlative)
Trái nghĩa với 'new' và 'young'.
|
— |
|
/seɪm/
|
adj. |
Giống
Same as before.
Giống như trước.
Chi tiếtIt's all the same to me.Đối với tôi thì như nhau.
Đồng nghĩaidenticalalike
Cụm hay dùngthe same assame time
Họ từsameness (n)
Luôn đi với 'the' khi là tính từ.
|
— |
|
/ɡreɪt/
|
tính từ |
tuyệt vời
You did a great job!
Bạn đã làm rất tốt!
Chi tiếtHe is a great leader.Anh ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Đồng nghĩaexcellentfantastic
Cụm hay dùnggreat timegreat success
Họ từgreatly (adv)greatness (n)
Đừng nhầm với 'grate' (nạo).
|
— |
|
/ˈɛvri/
|
tính từ |
mỗi
I read every book.
Tôi đọc mỗi cuốn sách.
Chi tiếtI go there every day.Tôi đến đó mỗi ngày.
Đồng nghĩaeachall
Cụm hay dùngevery timeevery day
Họ từeveryone (pron)everything (pron)
Dùng với danh từ số ít; 'every' nhấn mạnh từng cá thể.
|
— |
|
/smɔːl/
|
adj. |
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiếtShe has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
|
— |
|
/lɑːrdʒ/
|
adj. |
Lớn
A large pizza, please.
Một pizza lớn.
Chi tiếtA large number of people attended.Một số lượng lớn người tham dự.
Đồng nghĩabighuge
Cụm hay dùnglarge amountlarge scale
Họ từlargely (adv.)enlarge (v.)
Dùng cho kích thước, số lượng; trái nghĩa small.
|
— |
|
/jʌŋ/
|
adj. |
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiếtYoung people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
|
— |
|
/ˈdɪfərənt/
|
adj. |
Khác
Different style.
Phong cách khác.
Chi tiếtI have a different idea.Tôi có một ý tưởng khác.
Đồng nghĩadistinctdissimilar
Cụm hay dùngdifferent fromdifferent than
Họ từdifference (n)differently (adv)
Thường dùng 'different from' trong tiếng Anh chuẩn.
|
— |
|
/nɛkst/
|
tính từ |
tiếp theo
Next is my turn.
Tiếp theo là lượt của tôi.
Chi tiếtWhat's next on the list?Cái gì tiếp theo trong danh sách?
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngnext weeknext time
Họ từnextly (adv.)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.
|
— |
|
/ˈnæʃ.ən.əl/
|
tính từ |
quốc gia
This is a national park.
Đây là một công viên quốc gia.
Chi tiếtThe national anthem is played.Quốc ca được phát.
Đồng nghĩacountrywidefederal
Cụm hay dùngnational teamnational park
Họ từnation (n.)nationality (n.)
Tính từ, thường đứng trước danh từ.
|
— |
|
/bæd/
|
adj. |
Xấu/tệ
Bad weather today.
Thời tiết xấu hôm nay.
Chi tiếtHe is a bad driver.Anh ấy lái xe tồi.
Đồng nghĩapoorterrible
Cụm hay dùngbad newsbad habit
Họ từbadly (adv)badness (n)
So sánh hơn: worse; so sánh nhất: worst.
|
— |
|
/ˈlɪtəl/
|
adj. |
Nhỏ/ít
A little bit more.
Một chút nữa.
Chi tiếtI have little money.Tôi có ít tiền.
Đồng nghĩasmallfew
Cụm hay dùnga littlelittle by little
Họ từlittleness (n)
Phân biệt 'a little' (một chút) và 'little' (ít, hầu như không).
|
— |
|
/lɒŋ/
|
adj. |
Dài
Long road ahead.
Đường dài phía trước.
Chi tiếtI long for peace.Tôi khao khát hòa bình.
Đồng nghĩalengthyyearn
Cụm hay dùnglong timelong for
Họ từlength (n)longing (n)
Động từ 'long' thường đi với 'for'.
|
— |
|
/ɪmˈpɔːrtənt/
|
adj. |
Quan trọng
Very important meeting.
Cuộc họp quan trọng.
Chi tiếtFamily is very important to me.Gia đình rất quan trọng với tôi.
Đồng nghĩasignificantcrucial
Cụm hay dùngimportant roleimportant decision
Họ từimportance (n)unimportant (adj)
Không dùng 'important' cho người, dùng 'significant'.
|
— |
|
/pəˈlɪtɪkəl/
|
tính từ |
chính trị
He is interested in political issues.
Anh ấy quan tâm đến các vấn đề chính trị.
Chi tiếtThe issue is political.Vấn đề này mang tính chính trị.
Đồng nghĩagovernmentalcivic
Cụm hay dùngpolitical partypolitical system
Họ từpolitician (n)politics (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'poli-tical'.
|
— |
|
/ˈpʌb.lɪk/
|
tính từ |
công cộng
This is a public park.
Đây là một công viên công cộng.
Chi tiếtShe works in the public sector.Cô ấy làm việc trong khu vực công.
Đồng nghĩacommunalopen
Cụm hay dùngpublic transportpublic opinion
Họ từpublicly (adv)publicity (n)
Phân biệt 'public' (công cộng) và 'pub' (quán rượu).
|
— |
|
/rɪəl/
|
tính từ |
thật
This is a real diamond.
Đây là một viên kim cương thật.
Chi tiếtHe is a real friend.Anh ấy là bạn thật sự.
Đồng nghĩagenuineactual
Cụm hay dùngreal estatereal life
Họ từreality (n)really (adv)
Phân biệt 'real' (thật) và 'really' (thực sự).
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl/
|
tính từ |
xã hội
He is a social person.
Anh ấy là một người xã hội.
Chi tiếtSocial media is popular.Mạng xã hội rất phổ biến.
Đồng nghĩasocietalcommunal
Cụm hay dùngsocial mediasocial networksocial event
Họ từsociety (n)socialize (v)
Không nhầm với 'sociable' (hòa đồng).
|
— |
|
/liːst/
|
tính từ |
ít nhất
You need at least five apples.
Bạn cần ít nhất năm quả táo.
Chi tiếtAt least, we tried.Ít nhất, chúng tôi đã thử.
Đồng nghĩaminimumsmallest
Cụm hay dùngat leastleast of all
Họ từless (adj)leastwise (adv)
Dùng với 'at least' nghĩa là 'ít nhất'.
|
— |
|
/ʃʊr/
|
tính từ |
chắc chắn
I am sure about my answer.
Tôi chắc chắn về câu trả lời của mình.
Chi tiếtSure, I'll come.Chắc chắn, tôi sẽ đến.
Đồng nghĩacertainconfident
Cụm hay dùngmake suresure enough
Họ từsurely (adv)sureness (n)
Có thể dùng như trạng từ trong văn nói.
|
— |
|
/ˈsɛv.ər.əl/
|
tính từ |
một vài
I have several books.
Tôi có một vài cuốn sách.
Chi tiếtSeveral people called you.Một vài người đã gọi bạn.
Đồng nghĩaa fewmultiple
Cụm hay dùngseveral timesseveral options
Không dùng với số đếm cụ thể.
|
— |
|
/loʊ/
|
adj. |
Thấp
Low price.
Giá thấp.
Chi tiếtHe spoke low.Anh ấy nói nhỏ.
Đồng nghĩashortsmall
Cụm hay dùnglow costlow voice
Họ từlower (adj/v)lowest (adj)
Trái nghĩa với 'high'.
|
— |
|
/ˈeɪ.bəl/
|
tính từ |
có khả năng
I am able to help you.
Tôi có khả năng giúp bạn.
Chi tiếtHe is an able student.Anh ấy là một học sinh có năng lực.
Đồng nghĩacapablecompetent
Cụm hay dùngbe able toable to do
Họ từability (n)unable (adj)
Thường dùng 'be able to' thay cho 'can' ở thì tương lai.
|
— |
|
/hɑːrd/
|
adj. |
Khó
Math is hard.
Toán khó.
Chi tiếtThe rock is very hard.Hòn đá rất cứng.
Đồng nghĩadifficulttough
Cụm hay dùnghard workhard time
Họ từhardness (n)harden (v)
Phân biệt 'hard' (khó) và 'hardly' (hầu như không).
|
— |
|
/ˈmeɪdʒər/
|
adj |
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiếtShe played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
|
— |
|
/leɪt/
|
tính từ |
muộn
I am late.
Tôi đến muộn.
Chi tiếtIt's getting late.Trời đang muộn dần.
Đồng nghĩatardyoverdue
Cụm hay dùnglate arrivallate night
Họ từlateness (n)later (adj/adv)
Phân biệt 'late' (trễ) và 'lately' (gần đây).
|
— |
|
/ˈfɔːr.mər/
|
tính từ |
trước đây
He is a former student of this school.
Anh ấy là một học sinh trước đây của trường này.
Chi tiếtThe former president spoke.Cựu tổng thống đã phát biểu.
Đồng nghĩapreviousex-
Cụm hay dùngformer colleagueformer student
Họ từformerly (adv)
Phân biệt 'former' (trước) và 'latter' (sau).
|
— |
|
/ˈpɒsəbəl/
|
adj. |
Có thể
That's possible.
Có thể.
Chi tiếtThat's a possible solution.Đó là một giải pháp khả thi.
Đồng nghĩafeasiblelikely
Cụm hay dùngas soon as possiblepossible outcome
Họ từpossibly (adv.)possibility (n.)
Phân biệt 'possible' (có thể) và 'probable' (có khả năng cao).
|
— |
|
/friː/
|
tính từ |
miễn phí
This app is free.
Ứng dụng này miễn phí.
Chi tiếtYou are free to leave.Bạn tự do rời đi.
Đồng nghĩacomplimentaryliberated
Cụm hay dùngfree timefree of charge
Họ từfreedom (n)freely (adv)
Phân biệt 'free' (miễn phí) và 'freedom' (tự do).
|
— |
|
/ˌɪntərˈnæʃənl/
|
tính từ |
quốc tế
International travel is exciting.
Du lịch quốc tế rất thú vị.
Chi tiếtShe works for an international company.Cô ấy làm việc cho một công ty quốc tế.
Đồng nghĩaglobalworldwide
Cụm hay dùnginternational relationsinternational law
Họ từinternationally (adv)internationalize (v)
Trái nghĩa: domestic.
|
— |
|
/ˈbɛtər/
|
tính từ |
tốt hơn
This book is better than that one.
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.
Chi tiếtYou can do better.Bạn có thể làm tốt hơn.
Đồng nghĩasuperiorimproved
Cụm hay dùngbetter thanget better
Họ từgood (adj)best (adj/adv)
Dạng so sánh hơn của 'good' và 'well'.
|
— |
|
/truː/
|
tính từ |
đúng
That is true.
Điều đó là đúng.
Chi tiếtHe is a true friend.Anh ấy là một người bạn thật sự.
Đồng nghĩarealaccurate
Cụm hay dùngcome truetrue love
Họ từtruth (n)truly (adv)
Trái nghĩa: false.
|
— |
|
/hoʊl/
|
tính từ |
toàn bộ
I want the whole thing.
Tôi muốn toàn bộ.
Chi tiếtThe whole class passed the exam.Cả lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaentirecomplete
Cụm hay dùngwhole daywhole world
Họ từwholly (adv.)wholeness (n.)
Phân biệt 'whole' (toàn bộ) và 'hole' (lỗ).
|
— |
|
/strɔːŋ/
|
tính từ |
mạnh
He is strong.
Anh ấy thì mạnh.
Chi tiếtShe has a strong personality.Cô ấy có tính cách mạnh mẽ.
Đồng nghĩapowerfulrobust
Cụm hay dùngstrong coffeestrong evidence
Họ từstrength (n.)strongly (adv.)
Tránh nhầm với 'long' (dài).
|
— |
|
/ˈspeʃ.əl/
|
tính từ |
đặc biệt
This is a special day.
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
Chi tiếtShe has a special talent.Cô ấy có tài năng đặc biệt.
Đồng nghĩauniqueexceptional
Cụm hay dùngspecial offerspecial occasion
Họ từspecially (adv)specialty (n)
Không nhầm với 'especial' (ít dùng).
|
— |
|
/əˈfɪʃəl/
|
tính từ |
chính thức
This is an official document.
Đây là một tài liệu chính thức.
Chi tiếtHe is a government official.Ông ấy là một viên chức chính phủ.
Đồng nghĩaformalauthorized
Cụm hay dùngofficial statementofficial visit
Họ từofficially (adv)officiate (v)
Lưu ý: 'official' vừa là tính từ (chính thức) vừa là danh từ (viên chức).
|
— |
|
/ˈiːzi/
|
adj. |
Dễ
This is easy.
Cái này dễ.
Chi tiếtTake it easy.Hãy thư giãn.
Đồng nghĩasimpleeffortless
Cụm hay dùngeasy to doeasy life
Họ từeasily (adv)ease (n)
Phân biệt 'easy' (dễ) và 'easily' (một cách dễ dàng).
|
— |
|
/ˈriːsənt/
|
tính từ |
gần đây
I read a recent article.
Tôi đã đọc một bài báo gần đây.
Chi tiếtA recent study.Một nghiên cứu mới đây.
Đồng nghĩanewlatest
Cụm hay dùngrecent yearsrecent news
Họ từrecently (adv)recency (n)
Tính từ; thường đứng trước danh từ.
|
— |
|
/klɪr/
|
tính từ |
rõ ràng
The sky is clear.
Bầu trời thì rõ ràng.
Chi tiếtClear instructions.Hướng dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩatransparentobvious
Cụm hay dùngclear skyclear explanation
Họ từclearly (adv)clarity (n)
Tính từ; dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
|
— |
|
/ˈsɜːrtən/
|
tính từ |
chắc chắn
I am certain about this.
Tôi chắc chắn về điều này.
Chi tiếtA certain person called you.Một người nào đó đã gọi bạn.
Đồng nghĩasurespecific
Cụm hay dùngcertain aboutcertain conditions
Họ từcertainly (adv.)certainty (n.)
Có hai nghĩa: 'chắc chắn' và 'một... nào đó'.
|
— |
|
/ʃɔːrt/
|
adj. |
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiếtWe are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
|
— |
|
/əˈveɪləbəl/
|
adj. |
Có sẵn
Available now.
Có ngay.
Chi tiếtIs this seat available?Ghế này còn trống không?
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable online
Họ từavailability (n)unavailable (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải âm đầu.
|
— |
|
/ˈdɪfɪkəlt/
|
tính từ |
khó khăn
The test was very difficult.
Bài kiểm tra rất khó khăn.
Chi tiếtShe had a difficult childhood.Cô ấy có một tuổi thơ khó khăn.
Đồng nghĩahardchallenging
Cụm hay dùngdifficult taskdifficult situation
Họ từdifficulty (n)difficultly (adv)
Dùng 'hard' thân mật hơn 'difficult'.
|
— |
|
/ˈpraɪvɪt/
|
tính từ |
riêng tư
I need some private time.
Tôi cần một chút thời gian riêng tư.
Chi tiếtKeep it private.Giữ nó riêng tư.
Đồng nghĩapersonalconfidential
Cụm hay dùngprivate propertyprivate school
Họ từprivacy (n)privatize (v)
Trái nghĩa với 'public' (công cộng).
|
— |
|
/ˈfɔːrɪn/
|
tính từ |
nước ngoài
She speaks a foreign language.
Cô ấy nói một ngôn ngữ nước ngoài.
Chi tiếtForeign policy is complex.Chính sách đối ngoại rất phức tạp.
Đồng nghĩaoverseasalien
Cụm hay dùngforeign countryforeign language
Họ từforeigner (n)
Không nhầm với 'strange' (kỳ lạ).
|
— |
|
/ˈkɒmən/
|
adj. |
Phổ biến/thường
Common mistake.
Lỗi thường gặp.
Chi tiếtThey have common interests.Họ có sở thích chung.
Đồng nghĩafrequentshared
Cụm hay dùngcommon sensecommon ground
Họ từcommonly (adv)commonness (n)
Không nhầm với 'common' (danh từ) chỉ đất công.
|
— |
|
/ˈsɪmələr/
|
adj. |
Giống
Similar to ours.
Giống của chúng ta.
Chi tiếtThese two pictures are similar.Hai bức tranh này giống nhau.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar in size
Họ từsimilarity (n)similarly (adv)
Phân biệt với 'same' (giống hệt).
|
— |
|
/ˈsɛntrəl/
|
tính từ |
trung tâm
The park is in the central area.
Công viên nằm ở khu vực trung tâm.
Chi tiếtThis is a central idea.Đây là một ý tưởng chính yếu.
Đồng nghĩamainprimary
Cụm hay dùngcentral locationcentral role
Họ từcentralize (v)centrality (n)
Có thể chỉ vị trí hoặc tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈnætʃərəl/
|
tính từ |
tự nhiên
This is a natural park.
Đây là một công viên tự nhiên.
Chi tiếtIt's a natural disaster.Đó là một thảm họa thiên nhiên.
Đồng nghĩaorganicinnate
Cụm hay dùngnatural resourcesnatural talent
Họ từnaturally (adv)nature (n)
Không nhầm với 'natural' (danh từ) chỉ người có năng khiếu.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
|
adj |
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiếtThere was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
|
— |
|
/dɛd/
|
tính từ |
chết
The plant is dead.
Cây đã chết.
Chi tiếtHe found a dead bird.Anh ấy tìm thấy một con chim chết.
Đồng nghĩadeceasedlifeless
Cụm hay dùngdead enddead tired
Họ từdie (v)death (n)
Có nhiều nghĩa: chết, hết pin, hoặc không có sự sống.
|
— |
|
/pʊr/
|
tính từ |
nghèo
He is from a poor family.
Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.
Chi tiếtHe has poor eyesight.Anh ấy có thị lực kém.
Đồng nghĩaneedyinferior
Cụm hay dùngpoor qualitypoor health
Họ từpoverty (n)poorly (adv)
Phân biệt: 'poor' (nghèo) và 'pore' (lỗ chân lông).
|
— |
|
/ˈsɪmpl/
|
tính từ |
đơn giản
This is a simple task.
Đây là một nhiệm vụ đơn giản.
Chi tiếtHe lives a simple life.Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.
Đồng nghĩaeasybasic
Cụm hay dùngsimple solutionsimple question
Họ từsimplicity (n)simplify (v)
Đừng nhầm với 'sample' (mẫu).
|
— |
|
/ˈrɛdi/
|
tính từ |
sẵn sàng
I am ready to go.
Tôi đã sẵn sàng để đi.
Chi tiếtDinner is ready.Bữa tối đã sẵn sàng.
Đồng nghĩapreparedset
Cụm hay dùngget readyready for
Họ từreadily (adv)readiness (n)
Thường đi với giới từ 'for' hoặc 'to'.
|
— |
|
/ˈsɪriəs/
|
tính từ |
nghiêm trọng
This is a serious problem.
Đây là một vấn đề nghiêm trọng.
Chi tiếtHe is a serious student.Anh ấy là một sinh viên nghiêm túc.
Đồng nghĩagraveearnest
Cụm hay dùngserious injuryserious about
Họ từseriously (adv)seriousness (n)
Dùng cho cả tình huống xấu và thái độ.
|
— |
|
/ˈdʒɛnərəl/
|
tính từ |
chung, tổng quát
In general, I like pizza.
Nói chung, tôi thích pizza.
Chi tiếtHe is a general.Ông ấy là một vị tướng.
Đồng nghĩaoverallcommon
Cụm hay dùnggeneral ideageneral public
Họ từgenerally (adv)generalize (v)
Là danh từ chỉ cấp bậc quân đội.
|
— |
|
/ˈfɪz.ɪ.kəl/
|
tính từ |
vật lý
Physical exercise is good for health.
Tập thể dục là tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtPhysical exercise is good.Tập thể dục rất tốt.
Đồng nghĩabodilymaterial
Cụm hay dùngphysical activityphysical exam
Họ từphysically (adv)physician (n)
Phân biệt với 'mental' (tinh thần).
|
— |
|
/ˈprɪti/
|
tính từ |
đẹp
She is pretty and kind.
Cô ấy đẹp và tốt bụng.
Chi tiếtIt's pretty good.Nó khá tốt.
Đồng nghĩaattractivefairly
Cụm hay dùngpretty girlpretty soon
Họ từprettiness (n)
Là trạng từ nghĩa 'khá' thường dùng trong văn nói.
|
— |
|
/dɑːrk/
|
adj. |
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiếtHe has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
|
— |
|
/ˈliːɡl/
|
adj |
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiếtShe works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
|
— |
|
/ˈvɛəriəs/
|
tính từ |
khác nhau
I have various books.
Tôi có nhiều sách khác nhau.
Chi tiếtShe has various hobbies.Cô ấy có nhiều sở thích khác nhau.
Đồng nghĩadiversemultiple
Cụm hay dùngvarious reasonsvarious types
Họ từvariety (n)vary (v)
Thường đứng trước danh từ số nhiều.
|
— |
|
/ɪnˈtaɪər/
|
tính từ |
toàn bộ
I read the entire book.
Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.
Chi tiếtThe entire team was present.Toàn bộ đội đã có mặt.
Đồng nghĩawholecomplete
Cụm hay dùngentire lifeentire world
Họ từentirely (adv)entirety (n)
Đồng nghĩa với 'whole' nhưng 'entire' nhấn mạnh tính không thiếu phần nào.
|
— |
|
/naɪs/
|
adj. |
Đẹp/dễ chịu
You look nice.
Bạn trông xinh.
Chi tiếtWe had a nice time.Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ.
Đồng nghĩapleasantkind
Cụm hay dùngnice weathernice to meet you
Họ từnicely (adv)niceness (n)
Từ phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh thân thiện.
|
— |
|
/ˈpɒpjələr/
|
adj. |
Phổ biến
Popular song.
Bài hát hot.
Chi tiếtHe is popular among friends.Anh ấy được bạn bè yêu quý.
Đồng nghĩawell-likedtrendy
Cụm hay dùngpopular culturepopular opinion
Họ từpopularity (n)popularize (v)
Đừng nhầm với 'populous' (đông dân).
|
— |
|
/meɪn/
|
tính từ |
chính
This is my main job.
Đây là công việc chính của tôi.
Chi tiếtThe main road is busy.Con đường chính rất đông đúc.
Đồng nghĩaprimarychief
Cụm hay dùngmain reasonmain character
Họ từmainly (adv)mainland (n)
Không nhầm với 'mane' (bờm ngựa).
|
— |
|
/ˈfaɪnl/
|
adj |
cuối cùng, kết thúc
The final decision rests with the committee.
Quyết định cuối cùng thuộc về hội đồng.
Chi tiếtWe made a final decision.Chúng tôi đã đưa ra quyết định cuối cùng.
Đồng nghĩalastultimate
Cụm hay dùngfinal resultfinal version
Họ từfinally (adv)finalize (v)
Có thể là tính từ hoặc danh từ (kỳ thi cuối).
|
— |
|
/hjuːdʒ/
|
tính từ |
khổng lồ
The elephant is huge.
Con voi rất khổng lồ.
Chi tiếtThe project was a huge success.Dự án đã thành công rực rỡ.
Đồng nghĩaenormousmassive
Cụm hay dùnghuge amounthuge difference
Họ từhugely (adv)hugeness (n)
Mạnh hơn 'big', thường dùng trong văn nói.
|
— |
|
/fɜrm/
|
tính từ |
vững chắc
The bed is firm.
Cái giường rất vững chắc.
Chi tiếtShe gave a firm answer.Cô ấy đưa ra câu trả lời kiên quyết.
Đồng nghĩahardresolute
Cụm hay dùngfirm gripfirm decision
Họ từfirmly (adv)firmness (n)
Đừng nhầm với 'firm' (công ty) - cùng từ nhưng khác nghĩa.
|
— |
|
/spəˈsɪfɪk/
|
adj |
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiếtHe has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
|
— |
|
/waɪd/
|
tính từ |
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiếtShe has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
|
— |
|
/pərˈtɪkjələr/
|
tính từ |
cụ thể
I have a particular interest in music.
Tôi có một sở thích cụ thể về âm nhạc.
Chi tiếtShe is very particular about food.Cô ấy rất kén chọn đồ ăn.
Đồng nghĩaspecificspecial
Cụm hay dùngin particularparticular about
Họ từparticularly (adv)particularity (n)
Có thể chỉ sự kén chọn hoặc cụ thể.
|
— |
|
/diːp/
|
tính từ |
sâu
The water is very deep here.
Nước ở đây rất sâu.
Chi tiếtHe took a deep breath.Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Đồng nghĩaprofoundintense
Cụm hay dùngdeep waterdeep sleep
Họ từdepth (n)deepen (v)
Có thể dùng nghĩa bóng: 'deep love'.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl/
|
tính từ |
thuộc văn hóa
Cultural differences can enrich our lives.
Sự khác biệt văn hóa có thể làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtCultural exchange is important.Trao đổi văn hóa rất quan trọng.
Đồng nghĩaethnictraditional
Cụm hay dùngcultural eventcultural differences
Họ từculture (n)culturally (adv)
Liên quan đến phong tục, tập quán.
|
— |
|
/ˈbjuːtɪfəl/
|
adj. |
Đẹp
She is beautiful.
Cô ấy đẹp.
Chi tiếtShe has a beautiful voice.Cô ấy có giọng hát hay.
Đồng nghĩagorgeouslovely
Cụm hay dùngbeautiful daybeautiful woman
Họ từbeauty (n)beautifully (adv)
Dùng cho cả người và vật.
|
— |
|
/ˈnesəseri/
|
adj. |
Cần thiết
It's necessary.
Đó là cần thiết.
Chi tiếtIs it necessary to attend?Có cần thiết phải tham dự không?
Đồng nghĩaessentialrequired
Cụm hay dùngnecessary fornecessary to
Họ từnecessarily (adv)necessity (n)
Không nhầm với 'necessity' (danh từ).
|
— |
|
/kəˈmɜrʃəl/
|
tính từ |
thương mại
This is a commercial product.
Đây là một sản phẩm thương mại.
Chi tiếtShe works in commercial law.Cô ấy làm việc trong luật thương mại.
Đồng nghĩabusinesstrade
Cụm hay dùngcommercial bankcommercial areacommercial success
Họ từcommerce (n.)commercialize (v.)
Commercial (adj.) khác với advertisement (quảng cáo) là danh từ.
|
— |
|
/ˈmɪdəl/
|
tính từ |
giữa
She is in the middle of the room.
Cô ấy ở giữa phòng.
Chi tiếtShe is in her middle age.Cô ấy đang ở tuổi trung niên.
Đồng nghĩacentermidpoint
Cụm hay dùngin the middle ofmiddle class
Họ từmid (prefix)midway (adv)
Dùng 'in the middle of' cho vị trí.
|
— |
|
/ˈsɛkʃuəl/
|
tính từ |
tình dục
They talked about sexual health.
Họ đã nói về sức khỏe tình dục.
Chi tiếtThey have a sexual relationship.Họ có quan hệ tình dục.
Đồng nghĩaeroticintimate
Cụm hay dùngsexual orientationsexual harassment
Họ từsex (n)sexuality (n)
Từ nhạy cảm, dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc y tế.
|
— |
|
/tʌf/
|
tính từ |
khó khăn, bền bỉ
This task is tougher than I expected.
Nhiệm vụ này khó khăn hơn tôi dự đoán.
Chi tiếtHe is a tough guy.Anh ấy là người cứng rắn.
Đồng nghĩadifficultstrong
Cụm hay dùngtough decisiontough meat
Họ từtoughness (n)toughen (v)
Có thể chỉ tính chất vật lý (dai) hoặc tinh thần (khó khăn).
|
— |
|
/seɪf/
|
adj. |
An toàn
Safe place.
Nơi an toàn.
Chi tiếtKeep your money safe.Giữ tiền của bạn an toàn.
Đồng nghĩasecureprotected
Cụm hay dùngsafe and soundsafe environment
Họ từsafety (n)safely (adv)
Không nhầm với 'save' (tiết kiệm).
|
— |
|
/ˈpɒzətɪv/
|
adj |
tích cực, dương tính
Maintain a positive attitude during challenges.
Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.
Chi tiếtThe test result was positive.Kết quả xét nghiệm là dương tính.
Đồng nghĩaoptimisticfavorable
Cụm hay dùngpositive feedbackpositive thinking
Họ từpositively (adv.)positivity (n.)
Trong y học, 'positive' có nghĩa là dương tính.
|
— |
|
/ˈsɪv.əl/
|
tính từ |
công dân
Civil rights are important for everyone.
Quyền công dân rất quan trọng đối với mọi người.
Chi tiếtHe works in civil engineering.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng.
Đồng nghĩapolitecourteous
Cụm hay dùngcivil rightscivil war
Họ từcivilian (n.)civility (n.)
Không nhầm với 'civic' (thuộc về công dân).
|
— |
|
/fɑːst/
|
adj. |
Nhanh
Fast car.
Xe nhanh.
Chi tiếtShe is a fast learner.Cô ấy học nhanh.
Đồng nghĩaquickrapid
Cụm hay dùngfast foodfast track
Họ từfasten (v)fastness (n)
Có thể là tính từ hoặc trạng từ; 'fast' không có đuôi -ly.
|
— |
|
/ˈɪntrəstɪŋ/
|
adj. |
Thú vị
Interesting story.
Câu chuyện thú vị.
Chi tiếtI met an interesting person.Tôi đã gặp một người thú vị.
Đồng nghĩafascinatingengaging
Cụm hay dùngfind something interestinginteresting story
Họ từinterest (n/v)interested (adj)
Dùng 'interesting' cho vật/sự việc; 'interested' cho người.
|
— |
|
/prəˈfeʃənl/
|
adj |
chuyên nghiệp
She maintains a high professional standard.
Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.
Chi tiếtHe gave a professional opinion.Anh ấy đưa ra ý kiến chuyên môn.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional developmentprofessional conduct
Họ từprofession (n)professionally (adv)
Nhấn mạnh tính chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈɡloʊbəl/
|
tính từ |
toàn cầu
Climate change is a global issue that affects everyone.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiếtThe company has a global reach.Công ty có phạm vi toàn cầu.
Đồng nghĩaworldwideinternational
Cụm hay dùngglobal economyglobal warming
Họ từglobalize (v.)globalization (n.)
Liên quan đến toàn bộ thế giới.
|
— |
|
/ˈwɛs.tərn/
|
tính từ |
thuộc phương Tây
Western movies are very popular.
Phim phương Tây rất phổ biến.
Chi tiếtShe lives in the western part.Cô ấy sống ở phần phía tây.
Đồng nghĩaoccidentalwestward
Cụm hay dùngWestern countriesWestern medicine
Họ từwest (n/adj)westerner (n)
Viết hoa khi chỉ văn hóa phương Tây.
|
— |
|
/ˈsiːniər/
|
tính từ |
cao cấp
He is a senior student.
Anh ấy là sinh viên cao cấp.
Chi tiếtMy senior brother is 10 years older.Anh trai lớn của tôi hơn 10 tuổi.
Đồng nghĩaolderhigher-ranking
Cụm hay dùngsenior citizensenior year
Họ từseniority (n)
Dùng cho người có thâm niên hoặc tuổi tác cao hơn.
|
— |
|
/ˈsʌðərn/
|
tính từ |
phía nam
He lives in the southern part of the country.
Anh ấy sống ở phần phía nam của đất nước.
Chi tiếtThe southern region is warm.Khu vực phía nam ấm áp.
Đồng nghĩasouthsoutherly
Cụm hay dùngsouthern partsouthern hemisphere
Họ từsouth (n.)southerner (n.)
Phân biệt với 'south' (danh từ).
|
— |
|
/ˈkrɪtɪkəl/
|
tính từ |
quan trọng
It is critical to finish on time.
Điều quan trọng là phải hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtThis is a critical moment for the company.Đây là thời điểm quan trọng đối với công ty.
Đồng nghĩacrucialjudgmental
Cụm hay dùngcritical thinkingcritical condition
Họ từcritic (n)critically (adv)
Có thể mang nghĩa tiêu cực hoặc tích cực.
|
— |
|
/səkˈsɛsfəl/
|
tính từ |
thành công
She is a successful businesswoman.
Cô ấy là một doanh nhân thành công.
Chi tiếtThe project was successful.Dự án đã thành công.
Đồng nghĩaprosperoustriumphant
Cụm hay dùngsuccessful careersuccessful outcome
Họ từsuccess (n)succeed (v)
Nhấn mạnh kết quả tích cực đạt được.
|
— |
|
/frɛʃ/
|
tính từ |
tươi
I like fresh fruit.
Tôi thích trái cây tươi.
Chi tiếtShe has a fresh idea.Cô ấy có một ý tưởng mới.
Đồng nghĩanewrecent
Cụm hay dùngfresh airfresh start
Họ từfreshness (n.)freshly (adv.)
Dùng cho thực phẩm, không khí, hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/rɪtʃ/
|
tính từ |
giàu có
He is a rich man.
Ông ấy là một người đàn ông giàu có.
Chi tiếtThe soil is rich in nutrients.Đất giàu chất dinh dưỡng.
Đồng nghĩawealthyaffluent
Cụm hay dùngrich and poorrich in vitamins
Họ từrichness (n)enrich (v)
Có thể chỉ tiền bạc hoặc sự phong phú.
|
— |
|
/ˈpɜːrfɪkt/
|
adj. |
Hoàn hảo
Perfect score.
Điểm hoàn hảo.
Chi tiếtShe speaks perfect English.Cô ấy nói tiếng Anh hoàn hảo.
Đồng nghĩaflawlessideal
Cụm hay dùngperfect timingperfect match
Họ từperfectly (adv)perfection (n.)
Không có dạng so sánh hơn nhất vì đã là tuyệt đối.
|
— |
|
/əˈrɪdʒənl/
|
adj |
nguyên bản
Original artwork is more valuable than copies.
Tác phẩm nguyên bản có giá trị hơn bản sao.
Chi tiếtShe has an original idea.Cô ấy có một ý tưởng độc đáo.
Đồng nghĩafirstinitial
Cụm hay dùngoriginal versionoriginal thought
Họ từorigin (n)originate (v)
Phân biệt: original (nguyên bản) vs. origin (nguồn gốc).
|
— |
|
/ˈbeɪsɪk/
|
tính từ |
cơ bản
This is a basic lesson.
Đây là một bài học cơ bản.
Chi tiếtHe has basic knowledge.Anh ấy có kiến thức cơ bản.
Đồng nghĩafundamentalessential
Cụm hay dùngbasic needsbasic training
Họ từbase (n)basically (adv)
Basic chỉ mức độ đơn giản, không phức tạp.
|
— |
|
/ɪˈfek.tɪv/
|
tính từ |
hiệu quả
This method is very effective.
Phương pháp này rất hiệu quả.
Chi tiếtThe new policy is effective immediately.Chính sách mới có hiệu lực ngay lập tức.
Đồng nghĩaefficientsuccessful
Cụm hay dùngeffective solutioneffective date
Họ từeffect (n)effectively (adv)
Phân biệt: 'effective' (hiệu quả) vs 'efficient' (hiệu suất cao).
|
— |
|
/ˈpaʊərfəl/
|
tính từ |
mạnh mẽ
He is a powerful leader.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
Chi tiếtThe engine is very powerful.Động cơ rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩastrongmighty
Cụm hay dùngpowerful toolpowerful influence
Họ từpower (n.)powerfully (adv)
Dùng cho người, vật hoặc tác động mạnh.
|
— |
|
/kənˈsɜrnd/
|
tính từ |
quan tâm
I am concerned about the weather.
Tôi quan tâm đến thời tiết.
Chi tiếtHe is concerned with environmental issues.Anh ấy quan tâm đến các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaworriedanxious
Cụm hay dùngconcerned aboutconcerned with
Họ từconcern (n/v)unconcerned (adj)
Phân biệt: 'concerned about' = lo lắng; 'concerned with' = liên quan đến.
|
— |
|
/ˈpriːviəs/
|
adj |
trước, có trước
Refer to your previous notes for context.
Tham khảo các ghi chú trước của bạn để biết bối cảnh.
Chi tiếtHer previous job was in finance.Công việc trước đây của cô ấy là trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩapriorformer
Cụm hay dùngprevious experienceprevious owner
Họ từpreviously (adv)
Trái nghĩa với 'next' hoặc 'following'.
|
— |
|
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/
|
tính từ |
độc lập
She is an independent woman.
Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.
Chi tiếtThe country became independent.Đất nước trở nên độc lập.
Đồng nghĩaself-reliantautonomous
Cụm hay dùngindependent thinkingindependent of
Họ từindependence (n)independently (adv)
Nhớ: 'independent' không có 'a' ở đầu.
|
— |
|
/ˈnɔːrməl/
|
adj |
bình thường, thông thường
Body temperature returned to normal levels.
Nhiệt độ cơ thể trở về mức bình thường.
Chi tiếtHer temperature is normal.Nhiệt độ của cô ấy bình thường.
Đồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùngnormal lifenormal conditions
Họ từnormally (adv)normalize (v)
Normal trái nghĩa với abnormal (bất thường).
|
— |
|
/ˈwɪlɪŋ/
|
tính từ |
sẵn sàng
I am willing to help you with your project.
Tôi sẵn sàng giúp bạn với dự án của bạn.
Chi tiếtAre you willing to try?Bạn có sẵn lòng thử không?
Đồng nghĩareadyeager
Cụm hay dùngwilling to participatewilling worker
Họ từwillingness (n)unwilling (adj)
Thường đi với 'to + verb'.
|
— |
|
/kwɪk/
|
adj. |
Nhanh
Quick reply.
Trả lời nhanh.
Chi tiếtWe need a quick decision.Chúng tôi cần quyết định nhanh.
Đồng nghĩafastrapid
Cụm hay dùngquick responsequick fix
Họ từquickly (adv)quickness (n)
Không dùng 'quick' với nghĩa 'nhanh' cho động từ; dùng 'quickly'.
|
— |
|
/əˈdɪʃənl/
|
tính từ |
thêm
I need additional help.
Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Chi tiếtThere is an additional charge for delivery.Có một khoản phí bổ sung cho việc giao hàng.
Đồng nghĩaextrasupplementary
Cụm hay dùngadditional informationadditional cost
Họ từaddition (n)add (v)
Tính từ của 'addition'.
|
— |
|
/ˈævərɪdʒ/
|
tính từ |
trung bình
The average age is 20.
Tuổi trung bình là 20.
Chi tiếtHis grades are above average.Điểm của anh ấy trên trung bình.
Đồng nghĩameannorm
Cụm hay dùngon averageaverage score
Họ từaveragely (adv)below average (phr)
Cũng là tính từ: 'trung bình'.
|
— |
|
/braɪt/
|
tính từ |
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiếtShe is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
|
— |
|
/ˈtaɪni/
|
tính từ |
nhỏ bé
The kitten is tiny and cute.
Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.
Chi tiếtThere is a tiny mistake in the report.Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Đồng nghĩasmallminute
Cụm hay dùngtiny bittiny house
Họ từtininess (n)
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.
|
— |
|
/ˈænjuəl/
|
adj |
hằng năm
The company holds an annual conference in May.
Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.
Chi tiếtThe annual report is due.Báo cáo thường niên đã đến hạn.
Đồng nghĩayearlyper annum
Cụm hay dùngannual incomeannual event
Họ từannually (adv)annuity (n)
Cũng có thể là danh từ (cây sống một năm).
|
— |
|
/ˈwʌndərfəl/
|
adj. |
Tuyệt vời
Wonderful day.
Ngày tuyệt.
Chi tiếtThe weather is wonderful today.Thời tiết hôm nay thật tuyệt.
Đồng nghĩaamazingfantastic
Cụm hay dùngwonderful experiencewonderful news
Họ từwonder (n/v)wonderfully (adv)
Mang nghĩa tích cực mạnh; dùng 'great' nhẹ hơn.
|
— |
|
/ˈfiːmeɪl/
|
tính từ |
nữ
She is female.
Cô ấy là nữ.
Chi tiếtShe is a strong female leader.Cô ấy là một nhà lãnh đạo nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩawomanlyfeminine
Cụm hay dùngfemale athletefemale population
Họ từfeminine (adj)femininity (n)
Không dùng 'female' cho người trong văn nói thân mật; dùng 'woman'.
|
— |
|
/brɔd/
|
tính từ |
rộng
The river is broad.
Con sông rất rộng.
Chi tiếtShe has a broad range of interests.Cô ấy có nhiều sở thích rộng.
Đồng nghĩawideextensive
Cụm hay dùngbroad shouldersbroad spectrum
Họ từbroaden (v)broadly (adv)
Không dùng cho chiều cao; dùng 'wide' cho vật thể.
|
— |
|
/ˈdeɪndʒərəs/
|
adj. |
Nguy hiểm
Dangerous road.
Đường nguy hiểm.
Chi tiếtHe is a dangerous criminal.Hắn là một tên tội phạm nguy hiểm.
Đồng nghĩahazardousriskyperilous
Cụm hay dùngdangerous situationdangerous drivingdangerous animal
Họ từdanger (n)dangerously (adv)
Tính từ này mô tả điều gì đó có thể gây hại.
|
— |
|
/juˈnaɪtɪd/
|
tính từ |
thống nhất
The United States is a country.
Hoa Kỳ là một quốc gia.
Chi tiếtThe United Nations promotes peace.Liên Hợp Quốc thúc đẩy hòa bình.
Đồng nghĩajoinedcombinedallied
Cụm hay dùngunited frontunited effortUnited States
Họ từunite (v)unity (n)unification (n)
Thường viết hoa khi là tên riêng (United Kingdom).
|
— |
|
/ˈfɑloʊɪŋ/
|
tính từ |
tiếp theo
The following day was sunny.
Ngày tiếp theo trời nắng.
Chi tiếtThe following day, we left.Ngày hôm sau, chúng tôi rời đi.
Đồng nghĩanextsubsequent
Cụm hay dùngthe followingfollowing instructions
Họ từfollow (v)follower (n)
Cũng là giới từ: 'following the meeting' = sau cuộc họp.
|
— |
|
/ˈæktɪv/
|
tính từ |
năng động
She is very active in sports.
Cô ấy rất năng động trong thể thao.
Chi tiếtHe is active in politics.Anh ấy tích cực trong chính trị.
Đồng nghĩaenergeticbusy
Cụm hay dùngactive roleactive member
Họ từactivity (n)act (v)
Trái nghĩa: inactive.
|
— |
|
/fɛr/
|
tính từ |
công bằng
It is fair to share the cake.
Chia bánh là công bằng.
Chi tiếtShe has fair hair.Cô ấy có tóc vàng.
Đồng nghĩajustequitable
Cụm hay dùngfair playfair price
Họ từfairness (n)unfair (adj)
Còn nghĩa là 'tóc vàng' hoặc 'da trắng'.
|
— |
|
/hɪˈstɒrɪkl/
|
adj |
thuộc lịch sử
Historical sites attract tourists.
Các di tích lịch sử thu hút du khách.
Chi tiếtShe studies historical documents.Cô ấy nghiên cứu tài liệu lịch sử.
Đồng nghĩahistoricpast
Cụm hay dùnghistorical contexthistorical figure
Họ từhistory (n)historian (n)
Phân biệt: 'historic' = quan trọng trong lịch sử; 'historical' = liên quan đến lịch sử.
|
— |
|
/ˈneɡətɪv/
|
adj. |
Tiêu cực
Negative impact.
Tác động tiêu cực.
Chi tiếtThe test result was negative.Kết quả xét nghiệm âm tính.
Đồng nghĩapessimisticunfavorable
Cụm hay dùngnegative effectnegative feedback
Họ từnegativity (n)negate (v)
Trong y học, 'negative' nghĩa là không có bệnh.
|
— |
|
/əˈwɛər/
|
tính từ |
nhận thức
I am aware of the problem.
Tôi nhận thức được vấn đề.
Chi tiếtShe became aware of the danger.Cô ấy nhận thức được sự nguy hiểm.
Đồng nghĩaconsciousmindful
Cụm hay dùngbecome awareaware of
Họ từawareness (n)unaware (adj)
Thường dùng với 'of' hoặc 'that'.
|
— |
|
/ˈmɔːrəl/
|
tính từ |
đạo đức
The story has a moral lesson.
Câu chuyện có một bài học đạo đức.
Chi tiếtThe moral of the story is honesty.Bài học đạo đức của câu chuyện là sự trung thực.
Đồng nghĩaethicalvirtuouslesson
Cụm hay dùngmoral valuesmoral supportmoral dilemma
Họ từmorality (n)morally (adv)immoral (adj)
Phân biệt: 'moral' (đạo đức) và 'morale' (tinh thần).
|
— |
|
/əˈproʊpriət/
|
adj |
phù hợp, thích đáng
Choose an appropriate response for the situation.
Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.
Chi tiếtThat comment was not appropriate.Bình luận đó không phù hợp.
Đồng nghĩasuitableproper
Cụm hay dùngappropriate forappropriate to
Họ từappropriately (adv)inappropriate (adj)
Không nhầm với 'approximate' (xấp xỉ).
|
— |
|
/meɪl/
|
tính từ |
nam
He is a male teacher.
Anh ấy là một giáo viên nam.
Chi tiếtThe male of the species is larger.Con đực của loài này lớn hơn.
Đồng nghĩamasculinemanly
Cụm hay dùngmale populationmale-dominated
Họ từmaleness (n)
Phân biệt với 'female' (nữ).
|
— |
|
/ˈpraɪmeri/
|
adj |
chính, hàng đầu
Education is the primary focus of the policy.
Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.
Chi tiếtShe teaches at a primary school.Cô ấy dạy ở một trường tiểu học.
Đồng nghĩamainprincipal
Cụm hay dùngprimary schoolprimary reason
Họ từprimarily (adv)primary (n)
Khi là danh từ, 'primary' nghĩa là bầu cử sơ bộ.
|
— |
|
/ˈiːstərn/
|
tính từ |
phía đông
I live in the eastern part of the city.
Tôi sống ở phần phía đông của thành phố.
Chi tiếtThe eastern sky turned pink.Bầu trời phía đông chuyển sang màu hồng.
Đồng nghĩaeastoriental
Cụm hay dùngeastern parteastern culture
Họ từeast (n)easternmost (adj)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý cụ thể (Eastern Europe).
|
— |
|
/fəˈmɪliər/
|
tính từ |
quen thuộc
This place looks familiar to me.
Nơi này trông quen thuộc với tôi.
Chi tiếtI am familiar with the rules.Tôi quen thuộc với các quy tắc.
Đồng nghĩaknownaccustomed
Cụm hay dùngfamiliar withlook familiar
Họ từfamiliarity (n)unfamiliar (adj)
Thường đi với giới từ 'with'.
|
— |
|
/əˈlaɪv/
|
tính từ |
còn sống
The plant is still alive after the winter.
Cây vẫn còn sống sau mùa đông.
Chi tiếtThe city is alive at night.Thành phố sống động về đêm.
Đồng nghĩalivingactive
Cụm hay dùngalive and wellcome alive
Họ từlife (n)live (v)
Không đứng trước danh từ; dùng sau động từ 'be'.
|
— |
|
/tɔl/
|
tính từ |
cao
He is very tall for his age.
Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.
Chi tiếtThe building is 50 meters tall.Tòa nhà cao 50 mét.
Đồng nghĩahighlofty
Cụm hay dùngtall buildingtall person
Họ từtall (adj)tallness (n)
Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.
|
— |
|
/ˈwelkəm/
|
adj. |
Chào mừng
Welcome to our class.
Chào mừng đến lớp.
Chi tiếtYou are welcome here.Bạn được chào đón ở đây.
Đồng nghĩagreetreceive
Cụm hay dùngwarm welcomewelcome party
Họ từwelcoming (adj)unwelcome (adj)
Có thể là động từ, danh từ, hoặc tính từ.
|
— |
|
/streɪndʒ/
|
adj. |
Lạ
Strange noise.
Tiếng động lạ.
Chi tiếtHe has a strange idea.Anh ấy có một ý tưởng kỳ lạ.
Đồng nghĩaoddweird
Cụm hay dùngstrange behaviorstrange feeling
Họ từstrangely (adv.)strangeness (n.)
Không dùng 'strange' cho người lạ mặt (dùng 'stranger').
|
— |
|
/ˈɛkstrə/
|
tính từ |
thêm, phụ
I need extra help.
Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Chi tiếtThis costs extra.Cái này tốn thêm tiền.
Đồng nghĩaadditionalmore
Cụm hay dùngextra moneyextra work
Họ từextra (n)extra (adv)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ.
|
— |
|
/ˈkɒmpleks/
|
adj |
phức tạp, có nhiều yếu tố
This is a complex issue with no simple solution.
Đây là một vấn đề phức tạp không có giải pháp đơn giản.
Chi tiếtThe machine is complex.Cỗ máy rất phức tạp.
Đồng nghĩacomplicatedintricate
Cụm hay dùngcomplex systemcomplex issue
Họ từcomplexity (n)complexly (adv)
Nhấn âm thứ hai, khác với 'complex' (danh từ).
|
— |
|
/ˈɜːrbən/
|
adj. |
Đô thị
Urban planning.
Quy hoạch đô thị.
Chi tiếtHe studies urban planning.Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩacitymetropolitan
Cụm hay dùngurban developmenturban life
Họ từurbanize (v.)urbanization (n.)
Trái nghĩa là 'rural' (nông thôn).
|
— |
|
/dəˈmestɪk/
|
adj |
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiếtShe does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
|
— |
|
/ɪmˈpɒsəbəl/
|
adj. |
Không thể
Almost impossible.
Gần như không thể.
Chi tiếtThat seems impossible to me.Điều đó có vẻ không thể với tôi.
Đồng nghĩaunfeasibleunattainable
Cụm hay dùngvirtually impossibleimpossible dream
Họ từimpossibility (n)possibly (adv)
Tiền tố im- mang nghĩa phủ định.
|
— |
|
/ˈriː.dʒən.əl/
|
tính từ |
thuộc về khu vực
Regional differences can affect prices.
Sự khác biệt khu vực có thể ảnh hưởng đến giá cả.
Chi tiếtShe works for a regional bank.Cô ấy làm việc cho một ngân hàng khu vực.
Đồng nghĩalocalterritorial
Cụm hay dùngregional officeregional cuisine
Họ từregion (n)regionalism (n)
Không nhầm với 'local' (địa phương) - 'regional' rộng hơn.
|
— |
|
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
|
tính từ |
khoa học
She has a scientific approach.
Cô ấy có cách tiếp cận khoa học.
Chi tiếtShe has a scientific mind.Cô ấy có đầu óc khoa học.
Đồng nghĩaempiricalsystematic
Cụm hay dùngscientific researchscientific method
Họ từscience (n)scientist (n)
Nhấn âm thứ ba: scien-TI-fic.
|
— |
|
/streɪt/
|
tính từ |
thẳng
The road is straight.
Con đường thì thẳng.
Chi tiếtHe is a straight guy.Anh ấy là người ngay thẳng.
Đồng nghĩadirecthonest
Cụm hay dùngstraight aheadstraight line
Họ từstraighten (v.)straightness (n.)
Đừng nhầm với 'strait' (eo biển).
|
— |
Đang tải...