Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Family members

B2 IELTS

Nghĩa

Các thành viên trong gia đình n.phr

Định nghĩa · People related by blood or marriage in a family.

“Family members have often fought among each other for the will of a recently deceased matriarch/patriarch”Các thành viên trong gia đình thường chiến đấu với nhau vì di chúc của một người nữ trưởng / tộc trưởng vừa mới qua đời

“Family members support each other in difficult times.”Các thành viên trong gia đình hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.

Đồng nghĩa relativeskin
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về gia đình và xã hội.

Ghi chú · Là nguồn hỗ trợ quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...