Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Biological parents

B2 IELTS

Nghĩa

Cha mẹ ruột n.phr

Định nghĩa · The biological parents of a person.

“Andy had lived his whole life not knowing who his biological parents were”Andy đã sống cả đời không biết cha mẹ ruột của mình là ai

“Biological parents are not always the same as adoptive parents.”Cha mẹ ruột không phải lúc nào cũng giống như cha mẹ nuôi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự khác biệt giữa cha mẹ ruột và nuôi.

Ghi chú · Liên quan đến vấn đề nhận con nuôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...