Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Live independently

B2 IELTS

Nghĩa

Sống độc lập n.phr

Định nghĩa · Living in a way that is self-sufficient and independent.

“The current economy is making it difficult for young people to live independently of their families”Nền kinh tế hiện nay đang khiến giới trẻ khó sống tự lập khỏi gia đình

“Many young adults strive to live independently after college.”Nhiều người trẻ cố gắng sống độc lập sau khi tốt nghiệp đại học.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của việc sống độc lập.

Ghi chú · Quan trọng cho sự trưởng thành cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...