Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

current

/ˈkɜrɪnt/ A1

Nghĩa

hiện tại tính từ

Định nghĩa · Existing or happening now.

“This is the current situation.”Đây là tình huống hiện tại.

“What is the current time?”Bây giờ là mấy giờ?

Mẹo IELTS · Nói về 'current' để thể hiện sự hiểu biết về thời sự trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ, không nhầm với danh từ 'dòng chảy'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...