Kho từ › the-media › Information subsidies

Information subsidies ID 324586

B2 n.phr 📁 the-media IELTS
Trợ cấp thông tin
Information subsidies may come in many forms, such as media releases, media conferences, off-the-record briefings, interviews, or phone calls.
→ Trợ cấp thông tin có thể dưới nhiều hình thức, chẳng hạn như phát hành trên phương tiện truyền thông, hội nghị truyền thông, cuộc họp báo không thu âm, phỏng vấn hoặc gọi điện thoại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...