Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love

/lʌv/ A1

Nghĩa

yêu động từ

Định nghĩa · To feel deep affection for someone.

“I love my family.”Tôi yêu gia đình của mình.

“Her love for music.”Tình yêu của cô ấy dành cho âm nhạc.

Đồng nghĩa adoreaffection
Trái nghĩa hate
Cụm hay dùng fall in lovemake love

Mẹo IELTS · Sử dụng 'love' để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Vừa là danh từ vừa là động từ. 'Love' mạnh hơn 'like'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...