Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save

/seɪv/ A1

Nghĩa

tiết kiệm động từ

Định nghĩa · To keep something safe or to prevent loss.

“I want to save money.”Tôi muốn tiết kiệm tiền.

“Save your work often.”Lưu công việc thường xuyên.

Đồng nghĩa storekeep
Cụm hay dùng save a filesave changes

Mẹo IELTS · Sử dụng 'save' để nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Lưu lại, tiết kiệm

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...