| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/peɪdʒɪz/
|
danh từ |
các trang
There are many pages in the book.
Có nhiều trang trong cuốn sách.
Chi tiếtI read three pages of the book yesterday.Tôi đã đọc ba trang của cuốn sách hôm qua.
Đồng nghĩasheetsleaves
Cụm hay dùngturn the pagespage numberpage layout
Thường dùng để chỉ nội dung trong sách.
|
— |
|
/juːˈkeɪ/
|
danh từ |
Vương quốc Anh
I live in the UK.
Tôi sống ở Vương quốc Anh.
Chi tiếtThe UK has many famous landmarks.Vương quốc Anh có nhiều địa danh nổi tiếng.
Đồng nghĩaBritainUnited Kingdom
Cụm hay dùngUK governmentUK citizensUK culture
Thường viết tắt là 'UK'.
|
— |
|
/ˈvɜːr.ʒən/
|
danh từ |
phiên bản
This is the latest version.
Đây là phiên bản mới nhất.
Chi tiếtThis is the latest version of the software.Đây là phiên bản mới nhất của phần mềm.
Đồng nghĩaeditionrelease
Cụm hay dùnglatest versionnew versionprevious version
Dùng để chỉ phiên bản cụ thể.
|
— |
|
/ˈsɛk.ʃən/
|
danh từ |
phần
This section is important.
Phần này rất quan trọng.
Chi tiếtThis section contains important information.Phần này chứa thông tin quan trọng.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngsection of a booksection headersection break
Phần có thể là một phần của tài liệu hoặc bài viết.
|
— |
|
/oʊn/
|
động từ |
sở hữu
I own a car.
Tôi sở hữu một chiếc xe hơi.
Chi tiếtShe owns a house.Cô ấy sở hữu một ngôi nhà.
Đồng nghĩapossesshave
Cụm hay dùngown propertyown a business
Họ từowner (n)ownership (n)
Dùng khi nói về sở hữu hợp pháp.
|
— |
|
/faʊnd/
|
động từ |
tìm thấy
I found my keys.
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
Chi tiếtI found my keys under the couch.Tôi đã tìm thấy chìa khóa dưới ghế sofa.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfound outfound missing
Họ từfounder (n)
Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.
|
— |
|
/haʊs/
|
danh từ |
ngôi nhà
This is my house.
Đây là ngôi nhà của tôi.
Chi tiếtThe building houses offices.Tòa nhà chứa các văn phòng.
Đồng nghĩahomedwelling
Cụm hay dùnghouse partyhousehold
Họ từhousing (n)household (n)
Động từ 'house' có nghĩa là cung cấp chỗ ở.
|
— |
|
/rɪˈleɪtɪd/
|
tính từ |
liên quan
These topics are related.
Những chủ đề này có liên quan.
Chi tiếtThe related topics will help you understand the subject better.Các chủ đề liên quan sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về vấn đề.
Đồng nghĩaconnectedassociated
Cụm hay dùngrelated issuesrelated topicsrelated fields
Họ từrelate (v)relation (n)
Dùng để chỉ sự liên quan giữa các vấn đề.
|
— |
|
/sɪˈkjʊərəti/
|
danh từ |
an ninh
Security is important.
An ninh là quan trọng.
Chi tiếtSecurity is vital for a safe community.An ninh là điều quan trọng cho một cộng đồng an toàn.
Đồng nghĩasafetyprotection
Cụm hay dùngnational securitypersonal securitydata security
An ninh là ưu tiên hàng đầu trong xã hội.
|
— |
|
/boʊθ/
|
đại từ |
cả hai
I like both apples and oranges.
Tôi thích cả táo và cam.
Chi tiếtI like both colors.Tôi thích cả hai màu.
Đồng nghĩathe twoeach
Cụm hay dùngboth ofboth...and
Dùng 'both' với danh từ số nhiều.
|
— |
|
/ˈkaʊnti/
|
danh từ |
huyện
She lives in a small county.
Cô ấy sống ở một huyện nhỏ.
Chi tiếtThe county fair is fun.Hội chợ quận rất vui.
Đồng nghĩadistrictregion
Cụm hay dùngcounty councilcounty line
Họ từcounty (n)
County là đơn vị hành chính ở Mỹ và Anh.
|
— |
|
/əˈmɛrɪkən/
|
tính từ |
Mỹ
He is an American citizen.
Anh ấy là công dân Mỹ.
Chi tiếtAmerican culture is diverse and rich.Văn hóa Mỹ rất đa dạng và phong phú.
Đồng nghĩaUSUSA-related
Cụm hay dùngAmerican historyAmerican foodAmerican values
Từ này dùng để chỉ những gì liên quan đến Mỹ.
|
— |
|
/ˈpaʊər/
|
danh từ |
quyền lực
He has a lot of power.
Anh ấy có nhiều quyền lực.
Chi tiếtElectric power is essential.Điện năng là thiết yếu.
Đồng nghĩastrengthauthority
Cụm hay dùngpolitical powerpower plant
Họ từpowerful (adj)powerless (adj)
Phân biệt 'power' (quyền lực) và 'strength' (sức mạnh thể chất).
|
— |
|
/waɪl/
|
liên từ |
trong khi
I read while I wait.
Tôi đọc trong khi chờ.
Chi tiếtI read a book while waiting.Tôi đọc sách trong khi chờ đợi.
Đồng nghĩaduringas
Cụm hay dùngwhile waitingwhile studyingwhile traveling
Dùng để chỉ khoảng thời gian.
|
— |
|
/kɛr/
|
động từ |
quan tâm
I care about my friends.
Tôi quan tâm đến bạn bè.
Chi tiếtShe cares for her mother.Cô ấy chăm sóc mẹ.
Đồng nghĩaconcernattention
Cụm hay dùngtake care ofcare about
Họ từcareful (adj)careless (adj)
Quan tâm, chăm sóc.
|
— |
|
/ˈnɛtˌwɜrk/
|
danh từ |
mạng lưới
The network is very big.
Mạng lưới rất lớn.
Chi tiếtThe internet is a vast network of information.Internet là một mạng lưới thông tin rộng lớn.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngsocial networknetwork connectioncomputer network
Họ từnetworking (n)
Thường dùng trong công nghệ và xã hội.
|
— |
|
/daʊn/
|
trạng từ |
xuống
The cat is down.
Con mèo đang ở dưới.
Chi tiếtShe looked down at the ground.Cô ấy nhìn xuống mặt đất.
Đồng nghĩabelowdownward
Cụm hay dùngdown the roaddown the stairsdown to earth
Xuống có thể chỉ hướng hoặc trạng thái.
|
— |
|
/ˈtoʊtəl/
|
tính từ |
tổng
The total is ten.
Tổng là mười.
Chi tiếtThe total is fifty.Tổng cộng là năm mươi.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngtotal amounttotal cost
Họ từtotal (n)totally (adv)
Tính từ: tổng cộng.
|
— |
|
/ɛnd/
|
danh từ |
cuối
This is the end.
Đây là phần cuối.
Chi tiếtThey want to end the war.Họ muốn chấm dứt chiến tranh.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngcome to an endend up
Họ từending (n)endless (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈfɑloʊɪŋ/
|
tính từ |
tiếp theo
The following day was sunny.
Ngày tiếp theo trời nắng.
Chi tiếtThe following day, we left.Ngày hôm sau, chúng tôi rời đi.
Đồng nghĩanextsubsequent
Cụm hay dùngthe followingfollowing instructions
Họ từfollow (v)follower (n)
Cũng là giới từ: 'following the meeting' = sau cuộc họp.
|
— |
|
/ˈdaʊnloʊd/
|
động từ |
tải xuống
I want to download a song.
Tôi muốn tải xuống một bài hát.
Chi tiếtI will download the file later.Tôi sẽ tải xuống tệp sau.
Đồng nghĩaretrieveget
Cụm hay dùngdownload speeddownload link
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/hɪm/
|
đại từ |
anh ấy
I see him every day.
Tôi gặp anh ấy mỗi ngày.
Chi tiếtI saw him at the park.Tôi đã thấy anh ấy ở công viên.
Đồng nghĩahethat man
Cụm hay dùnghimselfwith himto him
Dùng để chỉ một người đàn ông.
|
— |
|
/wɪˈðaʊt/
|
giới từ |
không có
I can't live without you.
Tôi không thể sống thiếu bạn.
Chi tiếtI can't live without you.Tôi không thể sống thiếu bạn.
Đồng nghĩalackingexcluding
Cụm hay dùngwithout doubtwithout fail
Họ từwith (prep.)
Giới từ, theo sau là danh từ hoặc V-ing.
|
— |
|
/pɜr/
|
giới từ |
mỗi
I earn ten dollars per hour.
Tôi kiếm mười đô la mỗi giờ.
Chi tiếtHe earns $50 per day.Anh ấy kiếm 50 đô la mỗi ngày.
Đồng nghĩafor eacheach
Cụm hay dùngper personper cent
Dùng để chỉ tỷ lệ, thường với đơn vị.
|
— |
|
/ˈæksɛs/
|
danh từ |
truy cập
You need access to the internet.
Bạn cần truy cập internet.
Chi tiếtShe accessed the file quickly.Cô ấy đã truy cập tệp nhanh chóng.
Đồng nghĩaentryadmission
Cụm hay dùnggain accessaccess code
Họ từaccessible (adj.)accessibility (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/θɪŋk/
|
động từ |
nghĩ
I think it is good.
Tôi nghĩ nó tốt.
Chi tiếtI think we should leave now.Tôi nghĩ chúng ta nên đi bây giờ.
Đồng nghĩabelieveconsider
Cụm hay dùngthink carefullythink aboutthink positively
Họ từthought (n)thinking (n)
Dùng để diễn đạt ý kiến cá nhân.
|
— |
|
/nɔrθ/
|
danh từ |
phía bắc
The north is cold.
Phía bắc thì lạnh.
Chi tiếtThey traveled north.Họ đã đi về phía bắc.
Đồng nghĩanorthern direction
Cụm hay dùngnorth ofNorth America
Họ từnorthern (adj.)northward (adv.)
Viết hoa khi là tên riêng (North Korea).
|
— |
|
/ˈkɜrɪnt/
|
tính từ |
hiện tại
This is the current situation.
Đây là tình huống hiện tại.
Chi tiếtWhat is the current time?Bây giờ là mấy giờ?
Đồng nghĩapresentexistingongoing
Cụm hay dùngcurrent situationcurrent eventscurrent price
Họ từcurrently (adv)currency (n)
Tính từ, không nhầm với danh từ 'dòng chảy'.
|
— |
|
/poʊsts/
|
danh từ |
bài viết
I read the posts online.
Tôi đọc các bài viết trực tuyến.
Chi tiếtShe writes posts about travel.Cô ấy viết bài về du lịch.
Đồng nghĩaarticlesentries
Cụm hay dùngblog postssocial media posts
Thường dùng để chia sẻ thông tin.
|
— |
|
/ˈmiːdiə/
|
danh từ |
truyền thông
The media is important.
Truyền thông là quan trọng.
Chi tiếtSocial media is popular.Mạng xã hội rất phổ biến.
Đồng nghĩapressnews
Cụm hay dùngmass mediamedia coverage
Họ từmedium (singular)
Số nhiều của 'medium', nhưng thường dùng như số ít.
|
— |
|
/lɔː/
|
danh từ |
luật
He studies law.
Anh ấy học luật.
Chi tiếtHe studied law at university.Anh ấy học luật ở trường đại học.
Đồng nghĩaregulationrule
Cụm hay dùngbreak the lawby lawlaw and order
Họ từlawyer (n.)legal (adj.)
Không nhầm với 'law' trong 'law of nature' (quy luật).
|
— |
|
/kənˈtroʊl/
|
động từ |
kiểm soát
You need to control your emotions.
Bạn cần kiểm soát cảm xúc của mình.
Chi tiếtThe pilot controls the plane.Phi công điều khiển máy bay.
Đồng nghĩamanageregulate
Cụm hay dùngcontrol yourselfcontrol the situation
Họ từcontrol (n)controller (n)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/ˈhɪstri/
|
n |
lịch sử
History teaches us about the past.
Lịch sử dạy chúng ta về quá khứ.
Chi tiếtHe is interested in ancient history.Anh ấy quan tâm đến lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩapastchronicle
Cụm hay dùnghistory classworld historymake history
Họ từhistoric (adj)historical (adj)
Lịch sử; historic mang nghĩa quan trọng.
|
— |
|
/ˈpɪk.tʃərz/
|
danh từ |
hình ảnh
She has many pictures in her album.
Cô ấy có nhiều hình ảnh trong album của mình.
Chi tiếtShe shared pictures from her vacation.Cô ấy đã chia sẻ hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaimagesphotos
Cụm hay dùngfamily picturespictures of naturepictures online
Hình ảnh giúp truyền đạt thông điệp hiệu quả.
|
— |
|
/saɪz/
|
n |
kích cỡ
What size do you wear?
Bạn mặc cỡ nào?
Chi tiếtWhat size do you wear?Bạn mặc size nào?
Đồng nghĩadimensionmeasurement
Cụm hay dùngshoe sizesize chart
Họ từsizable (adj)size (v)
Kích cỡ, thường dùng cho quần áo, giày.
|
— |
|
/ɑːrt/
|
n |
nghệ thuật
Art enriches our lives.
Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Chi tiếtShe loves modern art.Cô ấy yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩafine artscraft
Cụm hay dùngart gallerywork of artart class
Họ từartist (n)artistic (adj)
Nghệ thuật; fine arts là mỹ thuật.
|
— |
|
/ˈpɜːrsənl/
|
tính từ |
cá nhân
This is my personal opinion.
Đây là ý kiến cá nhân của tôi.
Chi tiếtThis is a personal matter.Đây là chuyện cá nhân.
Đồng nghĩaprivateindividual
Cụm hay dùngpersonal informationpersonal opinion
Họ từpersonally (adv)personality (n)
Cá nhân, riêng tư.
|
— |
|
/sɪns/
|
giới từ |
kể từ
I have lived here since 2010.
Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.
Chi tiếtI have lived here since 2010.Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.
Đồng nghĩafromafter
Cụm hay dùngsince thensince last yearsince childhood
Dùng để chỉ thời gian bắt đầu từ một thời điểm.
|
— |
|
/ɪnˈkluːdɪŋ/
|
giới từ |
bao gồm
I like fruits, including apples.
Tôi thích trái cây, bao gồm cả táo.
Chi tiếtThe price is $10, including tax.Giá là 10 đô, bao gồm thuế.
Đồng nghĩacomprisingcontaining
Cụm hay dùngincluding but not limited to
Họ từinclude (v)inclusion (n)
Dùng để liệt kê thành phần trong một nhóm.
|
— |
|
/ɡaɪd/
|
danh từ |
hướng dẫn
He is a tour guide.
Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
Chi tiếtThe guide helped us find our way.Hướng dẫn viên đã giúp chúng tôi tìm đường.
Đồng nghĩamanualadvisor
Cụm hay dùngtravel guideuser guide
Dùng để chỉ người hoặc tài liệu hướng dẫn.
|
— |
|
/ʃɑːp/
|
danh từ |
cửa hàng
I go to the shop every day.
Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.
Chi tiếtLet's go to the gift shop.Hãy đến cửa hàng quà tặng.
Đồng nghĩastoreboutique
Cụm hay dùngshop windowcoffee shop
Họ từshopping (n)shopper (n)
Cửa hàng nhỏ, thường chuyên biệt.
|
— |
|
/dɪˈrek.tər.i/
|
danh từ |
thư mục
Check the directory for the number.
Kiểm tra thư mục để biết số điện thoại.
Chi tiếtThe directory contains all the contact details.Thư mục chứa tất cả thông tin liên lạc.
Đồng nghĩalistcatalog
Cụm hay dùngphone directorybusiness directorydirectory services
Dùng để tìm kiếm thông tin.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
danh từ |
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiếtThe teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
|
— |
|
/loʊˈkeɪʃən/
|
danh từ |
vị trí
What is your location?
Vị trí của bạn là gì?
Chi tiếtWe need to find a new location for the office.Chúng tôi cần tìm một địa điểm mới cho văn phòng.
Đồng nghĩaplacesite
Cụm hay dùngprime locationlocation tracking
Họ từlocate (v)relocate (v)
Phân biệt với 'position' (vị trí chính xác hơn).
|
— |
|
/tʃeɪndʒ/
|
động từ |
thay đổi
I want to change my clothes.
Tôi muốn thay đổi quần áo.
Chi tiếtDo you have change for a dollar?Bạn có tiền lẻ cho một đô la không?
Đồng nghĩaaltermodify
Cụm hay dùngchange your mindchange of clothes
Họ từchangeable (adj)exchange (v)
Khi là danh từ, 'change' có nghĩa tiền lẻ.
|
— |
|
/tɛkst/
|
danh từ |
văn bản
I read the text in the book.
Tôi đọc văn bản trong sách.
Chi tiếtThe text of the book is very interesting.Văn bản của cuốn sách rất thú vị.
Đồng nghĩawritingscript
Cụm hay dùngtext messagetextbookbody text
Dùng để chỉ nội dung viết.
|
— |
|
/ˈreɪtɪŋ/
|
n |
xếp hạng
The movie has high audience ratings.
Bộ phim có xếp hạng khán giả cao.
Chi tiếtThe movie received a high rating from critics.Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.
Đồng nghĩaevaluationscore
Cụm hay dùngrating systemcustomer ratingstar rating
Dùng để đánh giá chất lượng.
|
— |
|
/reɪt/
|
động từ |
đánh giá
I rate this book five stars.
Tôi đánh giá cuốn sách này năm sao.
Chi tiếtHe drove at a steady rate.Anh ấy lái xe với tốc độ ổn định.
Đồng nghĩaspeedpercentage
Cụm hay dùnginterest rateexchange rate
Họ từrating (n.)rate (v.)
Phân biệt 'rate' (tỷ lệ) và 'ratio' (tỉ số).
|
— |
|
/ˈɡʌvərnmənt/
|
danh từ |
chính phủ
The government makes the laws.
Chính phủ ban hành các luật.
Chi tiếtShe works for the government.Cô ấy làm việc cho chính phủ.
Đồng nghĩaadministrationauthority
Cụm hay dùnggovernment officialgovernment policy
Họ từgovern (v.)governor (n.)
Nhấn âm đầu, phát âm 'gʌv' chứ không phải 'gə'.
|
— |
|
/ˈtʃɪldrən/
|
danh từ |
trẻ em
The children are playing outside.
Trẻ em đang chơi bên ngoài.
Chi tiếtThe children are playing outside.Trẻ em đang chơi ngoài sân.
Đồng nghĩakidsyoungstersoffspring
Cụm hay dùngraise childrenchildren's educationchildren's health
Họ từchild (n)childhood (n)childish (adj)
In Vietnamese, 'trẻ em' is general; 'con cái' means one's own children.
|
— |
|
/ˈdʊrɪŋ/
|
giới từ |
trong suốt
I sleep during the night.
Tôi ngủ trong suốt đêm.
Chi tiếtIt rained during the night.Trời mưa suốt đêm.
Đồng nghĩathroughoutthrough
Cụm hay dùngduring the dayduring the week
Họ từduration (n.)
Không dùng với mệnh đề, chỉ dùng với danh từ.
|
— |
|
/ˌjuː.esˈeɪ/
|
danh từ |
Mỹ
I live in the USA.
Tôi sống ở Mỹ.
Chi tiếtThe USA is known for its diverse culture.Mỹ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩaAmericaUnited States
Cụm hay dùngUSA governmentUSA economyUSA history
Dùng để chỉ quốc gia này.
|
— |
|
/rɪˈtɜrn/
|
động từ |
trở về
I will return home soon.
Tôi sẽ trở về nhà sớm.
Chi tiếtI will return the book.Tôi sẽ trả lại cuốn sách.
Đồng nghĩacome backgo back
Cụm hay dùngreturn homereturn policy
Họ từreturnable (adj)return (n)
Trở về hoặc trả lại hàng.
|
— |
|
/ˈstjuːdents/
|
danh từ |
học sinh
The students are studying.
Các học sinh đang học.
Chi tiếtThe students are preparing for their exams.Các học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi của họ.
Đồng nghĩapupilslearners
Cụm hay dùnghigh school studentscollege studentsinternational students
Học sinh là tương lai của xã hội.
|
— |
|
/ˈʃɒpɪŋ/
|
n |
mua sắm
Grocery shopping is a weekly task.
Đi chợ là việc hằng tuần.
Chi tiếtShopping can be a fun activity.Mua sắm có thể là một hoạt động thú vị.
Đồng nghĩabuyingpurchasing
Cụm hay dùngonline shoppinggrocery shoppingshopping mall
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
|
— |
|
/əˈkaʊnt/
|
danh từ |
tài khoản
I have an account at the bank.
Tôi có một tài khoản tại ngân hàng.
Chi tiếtHe gave a detailed account of the event.Anh ấy đưa ra một tường thuật chi tiết về sự kiện.
Đồng nghĩareportdescription
Cụm hay dùngbank accountaccount number
Họ từaccountant (n.)accounting (n.)
Có hai nghĩa: tài khoản và tường thuật.
|
— |
|
/ˈlɛvəl/
|
danh từ |
cấp độ
I am at a beginner level.
Tôi ở cấp độ người mới bắt đầu.
Chi tiếtThe floor is level.Sàn nhà bằng phẳng.
Đồng nghĩastandarddegree
Cụm hay dùnglevel of difficultyeye level
Họ từlevelly (adv)levelness (n)
Có thể là danh từ, động từ, tính từ.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl/
|
tính từ |
kỹ thuật số
I use digital tools for work.
Tôi sử dụng công cụ kỹ thuật số cho công việc.
Chi tiếtDigital devices are very popular today.Thiết bị kỹ thuật số rất phổ biến ngày nay.
Đồng nghĩaelectronicvirtual
Cụm hay dùngdigital technologydigital media
Kỹ thuật số thường liên quan đến internet.
|
— |
|
/ˈproʊfaɪl/
|
danh từ |
hồ sơ
I created a profile online.
Tôi đã tạo một hồ sơ trực tuyến.
Chi tiếtHer profile includes her education and work experience.Hồ sơ của cô ấy bao gồm giáo dục và kinh nghiệm làm việc.
Đồng nghĩasummarydescription
Cụm hay dùnguser profilesocial media profileprofessional profile
Dùng để giới thiệu bản thân.
|
— |
|
/ˈpriːviəs/
|
tính từ |
trước đây
I like my previous job.
Tôi thích công việc trước đây của mình.
Chi tiếtShe referred to her previous job experience.Cô ấy đã đề cập đến kinh nghiệm làm việc trước đây.
Đồng nghĩaformerearlier
Cụm hay dùngprevious experienceprevious studiesprevious owner
Dùng để chỉ điều gì đó đã xảy ra trước.
|
— |
|
/fɔːrm/
|
danh từ |
hình thức
Please fill out this form.
Vui lòng điền vào mẫu này.
Chi tiếtIce is a form of water.Băng là một dạng của nước.
Đồng nghĩashapedocument
Cụm hay dùngapplication formform of art
Họ từform (v)formal (adj)
Phân biệt 'form' (mẫu) và 'shape' (hình dạng).
|
— |
|
/lʌv/
|
động từ |
yêu
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
Chi tiếtHer love for music.Tình yêu của cô ấy dành cho âm nhạc.
Đồng nghĩaadoreaffection
Cụm hay dùngfall in lovemake love
Họ từlovely (adj)lover (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ. 'Love' mạnh hơn 'like'.
|
— |
|
/meɪn/
|
tính từ |
chính
This is my main job.
Đây là công việc chính của tôi.
Chi tiếtThe main road is busy.Con đường chính rất đông đúc.
Đồng nghĩaprimarychief
Cụm hay dùngmain reasonmain character
Họ từmainly (adv)mainland (n)
Không nhầm với 'mane' (bờm ngựa).
|
— |
|
/ˈɪmɪdʒ/
|
danh từ |
hình ảnh
I like this image.
Tôi thích hình ảnh này.
Chi tiếtHe has a positive self-image.Anh ấy có hình ảnh bản thân tích cực.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngpublic imageimage processing
Họ từimagery (n)imagine (v)
Không nhầm với 'imagination'.
|
— |
|
/dɪˈpɑːrtmənt/
|
danh từ |
phòng ban
She works in the sales department.
Cô ấy làm việc ở phòng bán hàng.
Chi tiếtThe marketing department is very busy.Phòng marketing rất bận rộn.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùnghuman resources departmentsales department
Mỗi phòng ban có chức năng riêng.
|
— |
|
/ˈtaɪtl/
|
danh từ |
tiêu đề
What is the title of the book?
Tiêu đề của cuốn sách là gì?
Chi tiếtShe has the title of Director.Cô ấy có chức danh Giám đốc.
Đồng nghĩanameheading
Cụm hay dùngjob titletitle page
Họ từentitle (v)subtitle (n)
Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.
|
— |
|
/dɪˈskrɪpʃən/
|
danh từ |
mô tả
Can you give a description?
Bạn có thể đưa ra một mô tả không?
Chi tiếtThe description of the product was very detailed.Mô tả sản phẩm rất chi tiết.
Đồng nghĩaexplanationaccount
Cụm hay dùngdetailed descriptionproduct descriptionbrief description
Dùng để giải thích hoặc mô tả điều gì đó.
|
— |
|
/nɒn/
|
tiền tố |
không
This is a non-alcoholic drink.
Đây là một thức uống không có cồn.
Chi tiếtNon-smokers have fewer health issues.Người không hút thuốc có ít vấn đề sức khỏe hơn.
Đồng nghĩanotwithout
Cụm hay dùngnon-profitnon-fictionnon-verbal
Tiền tố này thường được dùng trong nhiều từ.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊərəns/
|
danh từ |
bảo hiểm
I need health insurance.
Tôi cần bảo hiểm sức khỏe.
Chi tiếtCar insurance is expensive.Bảo hiểm xe hơi đắt.
Đồng nghĩacoverageprotection
Cụm hay dùngbuy insurancelife insurance
Họ từinsure (v)insured (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'in-sure-ance'.
|
— |
|
/əˈnʌðər/
|
đại từ |
một cái khác
I want another cup of tea.
Tôi muốn một tách trà khác.
Chi tiếtLet's try another way.Hãy thử cách khác.
Đồng nghĩaone morea different
Cụm hay dùnganother oneanother time
Họ từother (adj/pron)
Luôn dùng với danh từ số ít.
|
— |
|
/ʃæl/
|
động từ |
sẽ
We shall go to the park.
Chúng ta sẽ đi đến công viên.
Chi tiếtWe shall meet at noon tomorrow.Chúng ta sẽ gặp nhau vào trưa mai.
Đồng nghĩawillmust
Cụm hay dùngshall weyou shall notI shall
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/ˈprɒpərti/
|
danh từ |
tài sản
This property is for sale.
Tài sản này đang được bán.
Chi tiếtThis car is my property.Chiếc xe này là tài sản của tôi.
Đồng nghĩaassetbelongingsestate
Cụm hay dùngreal propertyintellectual propertyproperty tax
Họ từproper (adj)property (n)propertied (adj)
Tài sản bao gồm bất động sản, vật chất.
|
— |
|
/stɪl/
|
trạng từ |
vẫn
I am still here.
Tôi vẫn ở đây.
Chi tiếtI still love you.Anh vẫn yêu em.
Đồng nghĩayeteven now
Cụm hay dùngstill waitingstill alive
Họ từstillness (n)
Không nhầm với 'still' (tĩnh lặng).
|
— |
|
/ˈmʌni/
|
danh từ |
tiền
I need some money.
Tôi cần một ít tiền.
Chi tiếtHe doesn't have enough money.Anh ấy không có đủ tiền.
Đồng nghĩacashcurrency
Cụm hay dùngearn moneysave money
Họ từmonetary (adj)moneyed (adj)
Tiền nói chung, không đếm được.
|
— |
|
/ˈkwɒləti/
|
danh từ |
chất lượng
This product has good quality.
Sản phẩm này có chất lượng tốt.
Chi tiếtShe has many good qualities.Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt.
Đồng nghĩastandardattribute
Cụm hay dùngquality controlquality time
Họ từqualify (v)qualitative (adj)
Phân biệt với 'quantity' (số lượng).
|
— |
|
/ˈɛvri/
|
tính từ |
mỗi
I read every book.
Tôi đọc mỗi cuốn sách.
Chi tiếtI go there every day.Tôi đến đó mỗi ngày.
Đồng nghĩaeachall
Cụm hay dùngevery timeevery day
Họ từeveryone (pron)everything (pron)
Dùng với danh từ số ít; 'every' nhấn mạnh từng cá thể.
|
— |
|
/ˈlɪstɪŋ/
|
danh từ |
danh sách
I have a listing of items.
Tôi có một danh sách các mục.
Chi tiếtI made a listing of all my favorite books.Tôi đã tạo một danh sách tất cả các cuốn sách yêu thích.
Đồng nghĩacataloginventory
Cụm hay dùnglisting priceproperty listingjob listing
Dùng để chỉ danh sách các mục.
|
— |
|
/ˈkɒntɛnt/
|
danh từ |
nội dung
The content is interesting.
Nội dung thì thú vị.
Chi tiếtThe content of the book was fascinating.Nội dung của cuốn sách rất hấp dẫn.
Đồng nghĩasubstancematerial
Cụm hay dùngcontent marketingonline contentcontent creation
Dùng để chỉ thông tin trong tài liệu.
|
— |
|
/ˈpraɪvɪt/
|
tính từ |
riêng tư
I need some private time.
Tôi cần một chút thời gian riêng tư.
Chi tiếtKeep it private.Giữ nó riêng tư.
Đồng nghĩapersonalconfidential
Cụm hay dùngprivate propertyprivate school
Họ từprivacy (n)privatize (v)
Trái nghĩa với 'public' (công cộng).
|
— |
|
/ˈvɪzɪt/
|
động từ |
thăm
I will visit my friend.
Tôi sẽ thăm bạn của mình.
Chi tiếtWe will visit grandma.Chúng tôi sẽ thăm bà.
Đồng nghĩacall ondrop bysee
Cụm hay dùngvisit a friendvisit a museumpay a visit
Họ từvisitor (n)visitation (n)
Thăm hỏi, tham quan nơi nào đó.
|
— |
|
/seɪv/
|
động từ |
tiết kiệm
I want to save money.
Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Chi tiếtSave your work often.Lưu công việc thường xuyên.
Đồng nghĩastorekeep
Cụm hay dùngsave a filesave changes
Họ từsaving (n)saver (n)
Lưu lại, tiết kiệm
|
— |
|
/rɪˈplaɪ/
|
động từ |
trả lời
Please reply to my email.
Vui lòng trả lời email của tôi.
Chi tiếtHe will reply to your email shortly.Anh ấy sẽ trả lời email của bạn sớm thôi.
Đồng nghĩarespondanswer
Cụm hay dùngreply toquick replyreply all
Dùng để chỉ hành động phản hồi.
|
— |
|
/dɪˈsɛmbər/
|
danh từ |
tháng mười hai
December is the last month of the year.
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
Chi tiếtDecember is often very cold in many countries.Tháng Mười Hai thường rất lạnh ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngDecember holidaysDecember weatherDecember sales
Tháng cuối cùng của năm.
|
— |
|
/kəmˈpɛr/
|
động từ |
so sánh
I want to compare these two pictures.
Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.
Chi tiếtShe compared him to a lion.Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.
Đồng nghĩacontrastliken
Cụm hay dùngcompare withcompare to
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.
|
— |
Đang tải...