Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point

/pɔɪnt/ A1

Nghĩa

điểm danh từ

Định nghĩa · A specific location or position in space.

“I want to make a point in the meeting.”Tôi muốn nêu một điểm trong cuộc họp.

“What is your point?”Ý bạn là gì?

Mẹo IELTS · Sử dụng 'point' để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Điểm, ý chính; động từ chỉ trỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...