Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27

ID 155212
20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlɪsən/
động từ
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiết
Listen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
/pɔɪnt/
danh từ
điểm
I want to make a point in the meeting.
Tôi muốn nêu một điểm trong cuộc họp.
Chi tiết
What is your point?Ý bạn là gì?
Đồng nghĩadotspottip
Cụm hay dùngpoint of viewpoint outmain point
Họ từpointed (adj)pointless (adj)
Điểm, ý chính; động từ chỉ trỏ.
/pʊl/
động từ
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiết
Pull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
/pʊʃ/
động từ
đẩy
Please push the door to open it.
Vui lòng đẩy cửa để mở.
Chi tiết
Push the door gently.Đẩy cửa nhẹ nhàng.
Đồng nghĩashovepress
Cụm hay dùngpush the buttonpush openpush forward
Họ từpusher (n)pushing (adj)
Đẩy ra xa, khác 'pull' (kéo lại).
/θroʊ/
động từ
ném
He can throw the ball very far.
Anh ấy có thể ném bóng rất xa.
Chi tiết
Throw the trash in the bin.Ném rác vào thùng.
Đồng nghĩatosshurl
Cụm hay dùngthrow awaythrow a ballthrow up
Họ từthrower (n)throwing (n)
Ném bằng tay qua không trung.
/tʌtʃ/
động từ
chạm vào
Please do not touch the painting.
Xin đừng chạm vào bức tranh.
Chi tiết
Don't touch the wet paint.Đừng chạm vào sơn ướt.
Đồng nghĩafeelcontacttap
Cụm hay dùngtouch screenkeep in touch
Họ từtouching (adj)untouched (adj)
Động từ: chạm vào. Cũng có nghĩa là liên lạc.
/wɔːʃ/
động từ
rửa
Please wash your hands before eating.
Vui lòng rửa tay trước khi ăn.
/smɛl/
động từ
ngửi
I can smell the delicious food from the kitchen.
Tôi có thể ngửi thấy mùi thức ăn ngon từ bếp.
/breɪv/
tính từ
dũng cảm
It was brave of her to speak out against the injustice.
Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
/ˈkɜːli/
adj
xoăn
She has curly hair.
Cô ấy có mái tóc xoăn.
/kuːl/
adj.
Mát/ngầu
Cool wind in summer.
Gió mát mùa hè.
Chi tiết
That jacket looks cool.Cái áo khoác đó trông ngầu.
Đồng nghĩachillytrendy
Cụm hay dùngcool breezecool guycool down
Họ từcoolness (n)coolly (adv)cool (v)
Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.
/dɑːrk/
adj.
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiết
He has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
/ˈiːzi/
adj.
Dễ
This is easy.
Cái này dễ.
Chi tiết
Take it easy.Hãy thư giãn.
Đồng nghĩasimpleeffortless
Cụm hay dùngeasy to doeasy life
Họ từeasily (adv)ease (n)
Phân biệt 'easy' (dễ) và 'easily' (một cách dễ dàng).
/skwɛr/
danh từ
hình vuông
The table is square.
Cái bàn hình vuông.
Chi tiết
The square is in the center.Quảng trường ở trung tâm.
Đồng nghĩaplazaquadrangle
Cụm hay dùngtown squaremarket square
Họ từsquarely (adv)squareness (n)
Hình vuông hoặc quảng trường.
/ˈhɛvi/
tính từ
nặng
This box is too heavy to lift.
Cái hộp này quá nặng để nâng lên.
Chi tiết
The suitcase is too heavy to carry.Vali quá nặng để mang.
Đồng nghĩaweightymassive
Cụm hay dùngheavy boxheavy rain
Họ từheavily (adv)heaviness (n)
Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).
/laɪt/
danh từ
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiết
The light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
/laʊd/
tính từ
to
The music was too loud for my liking.
Âm nhạc thì quá to đối với sở thích của tôi.
/ˈnɔɪzi/
adj.
Ồn ào
Noisy street.
Phố ồn.
/raʊnd/
tính từ
tròn
The ball is round.
Quả bóng thì tròn.
/ʃɑːrp/
tính từ
sắc bén
This knife is very sharp.
Con dao này rất sắc bén.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...