Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

science

/ˈsaɪəns/ A1

Nghĩa

khoa học danh từ

Định nghĩa · the study of the natural world and its phenomena

“Science is interesting to learn.”Khoa học là một môn học thú vị.

“She studies computer science.”Cô ấy học khoa học máy tính.

Đồng nghĩa knowledgediscipline
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'science' để thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...