industry
/ˈɪndəstri/ A1
Nghĩa
ngành công nghiệp
danh từ
Định nghĩa · A type of business or trade.
“The industry is growing.”Ngành công nghiệp đang phát triển.
“She works in the fashion industry.”Cô ấy làm việc trong ngành thời trang.
Đồng nghĩa
sectormanufacturing
Cụm hay dùng
heavy industryindustry leader
Mẹo IELTS · Mô tả ngành công nghiệp cụ thể để làm rõ ý.
Ghi chú · Nhấn âm đầu: IN-dus-try.